Ngữ văn 11
Ngữ vănLớp 11Bài 9. Lựa chọn và hành động

Bảng tra cứu một số yếu tố Hán Việt

Mục tiêu bài học

  • Vận dụng được yếu tố hán việt, đa nghĩa, ngữ cảnh vào nhiệm vụ cụ thể.
  • Tạo sản phẩm có căn cứ và tự chỉnh sửa theo tiêu chí.

Bài giảng

Công cụ và giới hạn sử dụng

Yếu tố Hán Việt. Đơn vị gốc Hán tham gia cấu tạo từ, nghĩa cần xét trong tổ hợp. Cần xác định dấu hiệu tương ứng trong ngữ liệu trước khi đưa ra nhận xét.

Đa nghĩa. Một yếu tố hoặc từ có những nghĩa liên quan nhưng không hoàn toàn trùng nhau. Cần xác định dấu hiệu tương ứng trong ngữ liệu trước khi đưa ra nhận xét.

Ngữ cảnh. Quan hệ với các từ và tình huống giúp chọn nghĩa phù hợp. Cần xác định dấu hiệu tương ứng trong ngữ liệu trước khi đưa ra nhận xét.

Thực hành có hướng dẫn

Ngữ liệu luyện tập nguyên gốc; số liệu nếu có là giả định, không phải kết quả khảo sát thực tế.

Từ liệu nguyên gốc: học sinh; học thuật; sinh trưởng; sinh viên. Trong học sinh, sinh chỉ người học; trong sinh trưởng, sinh liên quan đến sự sống và nảy nở.

Sản phẩm mẫu có căn cứ: Ở học sinh và sinh viên, sinh thuộc nhóm từ chỉ người học; ở sinh trưởng, nó gắn với sự sống và phát triển. Ví dụ tự tạo: “Sinh viên ghi lại quá trình sinh trưởng của cây.” Hai lần sinh không thực hiện cùng một vai trò nghĩa trong câu này. Nếu dịch sinh trưởng thành học sinh lớn lên thì đã áp sai tổ hợp. Tôi đặt từ trong một câu để người học đối chiếu nghĩa đang dùng; với mục từ trong bảng mở rộng, vẫn cần đọc cả từ ví dụ và nguồn từ điển khi có điều chưa rõ.

Các yếu tố cần tra trong tập sách

Bảng diễn giải mới bao quát các mục yếu tố của tập sách. Một âm Hán Việt có thể ứng với những chữ gốc khác nhau; các nét nghĩa đặt cạnh nhau không mặc nhiên là các nghĩa của một chữ. Cần đọc cả từ, phân biệt đa nghĩa với đồng âm, không cộng nghĩa cơ học.

Yếu tốGợi nghĩa theo từVí dụ để đối chiếu
cầnsiêng; quan tâm chu đáochuyên cần, ân cần
chíý hướng, dốc lòngchí khí, ý chí
dãđồng; dân gian; không thuầnđiền dã, dân dã, hoang dã
dụcsinh sản; nuôi dạysinh dục, giáo dục
dụngtác dụng; dùng; thi hànhcông dụng, dụng tâm, vận dụng
điệpvăn thư, sách dòng họ; lời truyền rộngphả điệp, thông điệp
điệuthương xót, viếngtruy điệu
đồđường, đường hướngtiền đồ
giả (1)người, kẻtác giả
giả (2)không thậtgiả định
giai (1)bậc, cấpâm giai
giai (2)tốt, hay, đẹpgiai nhân, giai tác
hàmchứa, bao tronghàm ẩn
hiềnđức tốt; người đức tàihiền từ, hiền tài
hoànđủ trọn; xonghoàn chỉnh, hoàn thành
hồnglớnhồng thủy
huấnrăn dạy, luyệngiáo huấn, tập huấn
hứngcảm xúc nảy trong lòng; liên hệ hưng ở một số từcảm hứng, hưng thịnh
khôiđứng đầu; vóc cao lớnkhôi nguyên, khôi ngô
kimnay, hiện tạicổ kim
lượcmưu sách; nét chính; bớtthao lược, sơ lược, tiết lược
lưuở lại, giữ lạilưu ban, bảo lưu
mệnhmạng sống; lệnh; đặt tênsinh mệnh, phụng mệnh, mệnh danh
nghịbàn bạc, kiến nghịhội nghị, nghị luận
nhungviệc quân, vũ khínhung y
phạmkhuôn, phépquy phạm
phảntrái; trở lạiphản đối, phản hồi
phongnhiều, thịnhphong phú
phụtheo, góp; ở gầnphụ thuộc, phụ cận
quátbao gồmkhái quát
tậnhết; dốc hếtvô tận, tận tâm
truyềnlan đi; dạy; trao lạitruyền bá, truyền thụ, truyền thống
tửngười, phần tử; con, học tròtài tử, nguyên tử, mẫu tử, đệ tử
vilàm; âm vị ở nét vì aihành vi, vị tha
vinhtươi thịnh; vẻ vangphồn vinh, vinh dự

Khái niệm chính

Yếu tố Hán Việt
Đơn vị gốc Hán tham gia cấu tạo từ, nghĩa cần xét trong tổ hợp.
Đa nghĩa
Một yếu tố hoặc từ có những nghĩa liên quan nhưng không hoàn toàn trùng nhau.
Ngữ cảnh
Quan hệ với các từ và tình huống giúp chọn nghĩa phù hợp.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Xử lí trọn vẹn tình huống đã cho.

    Xem lời giải

    Ở học sinh và sinh viên, sinh thuộc nhóm từ chỉ người học; ở sinh trưởng, nó gắn với sự sống và phát triển. Ví dụ tự tạo: “Sinh viên ghi lại quá trình sinh trưởng của cây.” Hai lần sinh không thực hiện cùng một vai trò nghĩa trong câu này. Nếu dịch sinh trưởng thành học sinh lớn lên thì đã áp sai tổ hợp. Tôi đặt từ trong một câu để người học đối chiếu nghĩa đang dùng; với mục từ trong bảng mở rộng, vẫn cần đọc cả từ ví dụ và nguồn từ điển khi có điều chưa rõ.

Ghi nhớ

Yếu tố Hán Việt → Đa nghĩa → Ngữ cảnh: vận dụng vào dữ kiện, giải thích tác dụng và tự kiểm tra giới hạn kết luận.

Dễ nhầm

  • Không coi ví dụ giả định là dữ kiện thực tế; không chép định nghĩa thay cho thao tác.

Bài tập

Đã đúng 0/4 câu

  1. Đọc ngữ liệu

    Ngữ liệu luyện tập nguyên gốc; số liệu nếu có là giả định, không phải kết quả khảo sát thực tế.

    Từ liệu nguyên gốc: học sinh; học thuật; sinh trưởng; sinh viên. Trong học sinh, sinh chỉ người học; trong sinh trưởng, sinh liên quan đến sự sống và nảy nở.

    Bảng diễn giải mới bao quát các mục yếu tố của tập sách. Một âm Hán Việt có thể ứng với những chữ gốc khác nhau; các nét nghĩa đặt cạnh nhau không mặc nhiên là các nghĩa của một chữ. Cần đọc cả từ, phân biệt đa nghĩa với đồng âm, không cộng nghĩa cơ học.

    Yếu tốGợi nghĩa theo từVí dụ để đối chiếu
    cầnsiêng; quan tâm chu đáochuyên cần, ân cần
    chíý hướng, dốc lòngchí khí, ý chí
    dãđồng; dân gian; không thuầnđiền dã, dân dã, hoang dã
    dụcsinh sản; nuôi dạysinh dục, giáo dục
    dụngtác dụng; dùng; thi hànhcông dụng, dụng tâm, vận dụng
    điệpvăn thư, sách dòng họ; lời truyền rộngphả điệp, thông điệp
    điệuthương xót, viếngtruy điệu
    đồđường, đường hướngtiền đồ
    giả (1)người, kẻtác giả
    giả (2)không thậtgiả định
    giai (1)bậc, cấpâm giai
    giai (2)tốt, hay, đẹpgiai nhân, giai tác
    hàmchứa, bao tronghàm ẩn
    hiềnđức tốt; người đức tàihiền từ, hiền tài
    hoànđủ trọn; xonghoàn chỉnh, hoàn thành
    hồnglớnhồng thủy
    huấnrăn dạy, luyệngiáo huấn, tập huấn
    hứngcảm xúc nảy trong lòng; liên hệ hưng ở một số từcảm hứng, hưng thịnh
    khôiđứng đầu; vóc cao lớnkhôi nguyên, khôi ngô
    kimnay, hiện tạicổ kim
    lượcmưu sách; nét chính; bớtthao lược, sơ lược, tiết lược
    lưuở lại, giữ lạilưu ban, bảo lưu
    mệnhmạng sống; lệnh; đặt tênsinh mệnh, phụng mệnh, mệnh danh
    nghịbàn bạc, kiến nghịhội nghị, nghị luận
    nhungviệc quân, vũ khínhung y
    phạmkhuôn, phépquy phạm
    phảntrái; trở lạiphản đối, phản hồi
    phongnhiều, thịnhphong phú
    phụtheo, góp; ở gầnphụ thuộc, phụ cận
    quátbao gồmkhái quát
    tậnhết; dốc hếtvô tận, tận tâm
    truyềnlan đi; dạy; trao lạitruyền bá, truyền thụ, truyền thống
    tửngười, phần tử; con, học tròtài tử, nguyên tử, mẫu tử, đệ tử
    vilàm; âm vị ở nét vì aihành vi, vị tha
    vinhtươi thịnh; vẻ vangphồn vinh, vinh dự
  2. Câu 1Mức 1Ghép nối

    Ghép khái niệm với nội dung sử dụng trong bài.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  3. Câu 2Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Cách làm nào phù hợp nhất khi xử lí ngữ liệu này?

  4. Câu 3Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đánh giá hai cách dùng mô hình học tập.

    ÝĐúngSai
    a)Có thể phân tích mối quan hệ giữa chi tiết đã nêu và mục đích diễn đạt.
    b)Mọi chi tiết giả định trong ngữ liệu đều là kết quả nghiên cứu đã công bố.
  5. Câu 4Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Xếp quy trình tạo một sản phẩm có căn cứ: từ xác định nhiệm vụ đến chỉnh sửa.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1Chọn dữ kiện phù hợp, ghi rõ phạm vi nguồn.
    2. 2Xác định nhiệm vụ và người đọc hoặc người nghe.
    3. 3Tổ chức nhận định và giải thích bằng dữ kiện.
    4. 4Đối chiếu tiêu chí để sửa diễn đạt, nguồn và kết luận.
  6. Câu 5Mức 3Tự luận

    Dùng khái niệm “Yếu tố Hán Việt” giải thích một chi tiết của ngữ liệu; chỉ rõ chi tiết, không chỉ chép định nghĩa.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  7. Câu 6Mức 3Tự luận

    Đề xuất một cách diễn đạt hoặc một thao tác làm rõ vấn đề trong ngữ liệu. Giải thích lợi ích và điều cần tránh.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 7Mức 3Tự luận

    Viết một đoạn phản hồi 4–6 câu cho người đang học bài này: nêu một phát hiện có căn cứ và một giới hạn cần giữ.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  9. Câu 8Mức 4Tự luận

    Viết phiếu phân tích ba từ học sinh, sinh viên, sinh trưởng gồm nét nghĩa theo tổ hợp, ví dụ dùng và một lỗi cần tránh.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay