| cái tôi trữ tình | Hình tượng chủ thể cảm nhận, suy tư, bộc lộ thái độ trong thơ hay kí giàu trữ tình; có quan hệ tác giả nhưng không thay việc đọc bằng tiểu sử. |
| chủ đề chính | Vấn đề được nhấn và chi phối hệ thống chi tiết, hình thức của tác phẩm theo cách đọc có căn cứ. |
| chủ đề phụ | Vấn đề không ở trung tâm nhưng góp soi sáng, mở rộng chủ đề chính. |
| dữ liệu | Thông tin đưa vào văn bản, có thể bằng chữ, số, hình, kí hiệu, âm thanh; cần biết nguồn và phạm vi. |
| độc thoại nội tâm | Tiếng nói thầm bên trong nhân vật được tái hiện để làm rõ cảm xúc, suy nghĩ. |
| hư cấu | Sự sáng tạo bằng tưởng tượng để xây thế giới nghệ thuật; khác việc bịa dữ kiện mà trình như thật. |
| infographic | Đồ họa kết hợp chữ, số và hình để giải thích hoặc trình bày dữ liệu trực quan; cần chú giải, nguồn. |
| kí | Nhóm văn xuôi gắn người, việc có thực, có thể kết hợp kể, tả, suy tư, biểu cảm, thông tin. |
| lặp cấu trúc | Dùng lại mô hình cụm từ hoặc câu để nối, nhấn, tạo nhịp cho nội dung trong ngữ cảnh. |
| nghĩa của từ | Nội dung mà từ biểu thị trong quan hệ ngôn ngữ và ngữ cảnh, có thể gồm nhiều nét dùng. |
| phi hư cấu | Lối sáng tác tôn trọng tính xác thực của đối tượng, dù vẫn có chọn lọc và tổ chức tư liệu. |
| tản văn | Tiểu loại kí thường từ một vài nét đời sống mà đan kể, tả, biểu cảm, suy tư với lời văn linh hoạt. |
| thơ hát nói | Phần lời của một điệu ca trù, hình thức linh hoạt, có nhiều khả năng bộc lộ cá tính; không chỉ là mọi lời nói được hát. |
| tranh biện | Trao đổi có các lập trường cần bảo vệ, kiểm tra lí lẽ và phản bác, hướng tới thuyết phục có văn hóa. |
| truyện kí | Dạng kể người thật, việc thật, có nghệ thuật tổ chức lời nhưng giữ nền tảng xác thực. |
| truyện thơ Nôm | Tự sự bằng chữ Nôm, thường dùng lục bát hoặc song thất lục bát, có dòng bình dân và bác học. |
| tuỳ bút | Tiểu loại kí có bố cục tự do, cái tôi và dòng cảm xúc, suy tưởng giữ vai trò nổi bật. |
| văn tế | Văn bản điếu tế, tưởng nhớ người đã khuất, thường có ca ngợi, kể công đức, thương tiếc; cách chia phần thay đổi theo thể và tác phẩm. |