Ngữ văn 11
Ngữ vănLớp 11Bài 5. Nhân vật và xung đột trong bi kịch

Bảng tra cứu thuật ngữ

Mục tiêu bài học

  • Vận dụng được mục từ, dẫn chiếu, đọc có mục đích vào nhiệm vụ cụ thể.
  • Tạo sản phẩm có căn cứ và tự chỉnh sửa theo tiêu chí.

Bài giảng

Công cụ và giới hạn sử dụng

Mục từ. Tên khái niệm cần tìm, thường được xếp để tra cứu. Cần xác định dấu hiệu tương ứng trong ngữ liệu trước khi đưa ra nhận xét.

Dẫn chiếu. Chỉ dẫn tới nơi khái niệm được giảng hoặc sử dụng. Cần xác định dấu hiệu tương ứng trong ngữ liệu trước khi đưa ra nhận xét.

Đọc có mục đích. Tra đúng thuật ngữ đang cần rồi quay về ngữ cảnh. Cần xác định dấu hiệu tương ứng trong ngữ liệu trước khi đưa ra nhận xét.

Thực hành có hướng dẫn

Ngữ liệu luyện tập nguyên gốc; số liệu nếu có là giả định, không phải kết quả khảo sát thực tế.

Phiếu chỉ mục luyện tập nguyên gốc: Cấu tứ → bài 2; Điểm nhìn → bài 1; Xung đột → bài 5. Đây là chỉ mục của bộ học liệu luyện tập, không phải bản sao số trang sách in.

Sản phẩm mẫu có căn cứ: Phiếu tra cứu của tôi: cấu tứ → Bài 2 → vẽ mạch cảnh và cảm xúc trong bài thơ; điểm nhìn → Bài 1 → xác định ai nhìn và biết những gì trong truyện; xung đột → Bài 5 → chỉ hai lực lượng hoặc giá trị va chạm trong kịch. Đây là dẫn chiếu theo bài học, không phải chép số trang sách in. Tôi ghi cả thao tác sau tra để chỉ mục dẫn tới việc đọc hiểu, không biến tra cứu thành ghi nhớ vị trí đơn thuần.

Bảng tra và nội dung thực dùng

Chỉ mục nguyên gốc theo đầy đủ các đầu mục của bảng sách chính, dẫn về Bài trong bộ học liệu, không giả làm số trang sách in. Một khái niệm có thể gặp ở nhiều nơi; địa chỉ dưới đây là điểm bắt đầu để tra.

Thuật ngữBài nên mở
âm nhạc2
cảnh (kịch)5
cấu tứ2
chiếu3
cốt truyện1, 4, 5
báo cáo nghiên cứu5
bố cục1, 4, 5
bi kịch5
biểu tượng2
điểm nhìn1
điểm nhìn bên ngoài1
điểm nhìn bên trong1
điểm nhìn không gian1
điểm nhìn thời gian1
điện ảnh2
giọng điệu1, 3
hành4
hành động kịch5
hiệu ứng thanh lọc5
kịch5
loại hình trữ tình2
loại hình tự sự4
lời thoại5
ngôn ngữ nói1
ngôn ngữ văn học2
ngôn ngữ viết1
nhân vật1–5
truyện thơ dân gian4
tứ thơ2
tượng trưng2
văn hóa2, 3, 5
xon-nê5
xung đột kịch5
yếu tố thuyết minh trong nghị luận3
yếu tố tượng trưng trong thơ2

Khái niệm chính

Mục từ
Tên khái niệm cần tìm, thường được xếp để tra cứu.
Dẫn chiếu
Chỉ dẫn tới nơi khái niệm được giảng hoặc sử dụng.
Đọc có mục đích
Tra đúng thuật ngữ đang cần rồi quay về ngữ cảnh.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Xử lí trọn vẹn tình huống đã cho.

    Xem lời giải

    Phiếu tra cứu của tôi: cấu tứ → Bài 2 → vẽ mạch cảnh và cảm xúc trong bài thơ; điểm nhìn → Bài 1 → xác định ai nhìn và biết những gì trong truyện; xung đột → Bài 5 → chỉ hai lực lượng hoặc giá trị va chạm trong kịch. Đây là dẫn chiếu theo bài học, không phải chép số trang sách in. Tôi ghi cả thao tác sau tra để chỉ mục dẫn tới việc đọc hiểu, không biến tra cứu thành ghi nhớ vị trí đơn thuần.

Ghi nhớ

Mục từ → Dẫn chiếu → Đọc có mục đích: vận dụng vào dữ kiện, giải thích tác dụng và tự kiểm tra giới hạn kết luận.

Dễ nhầm

  • Không coi ví dụ giả định là dữ kiện thực tế; không chép định nghĩa thay cho thao tác.

Bài tập

Đã đúng 0/4 câu

  1. Đọc ngữ liệu

    Ngữ liệu luyện tập nguyên gốc; số liệu nếu có là giả định, không phải kết quả khảo sát thực tế.

    Phiếu chỉ mục luyện tập nguyên gốc: Cấu tứ → bài 2; Điểm nhìn → bài 1; Xung đột → bài 5. Đây là chỉ mục của bộ học liệu luyện tập, không phải bản sao số trang sách in.

    Chỉ mục nguyên gốc theo đầy đủ các đầu mục của bảng sách chính, dẫn về Bài trong bộ học liệu, không giả làm số trang sách in. Một khái niệm có thể gặp ở nhiều nơi; địa chỉ dưới đây là điểm bắt đầu để tra.

    Thuật ngữBài nên mở
    âm nhạc2
    cảnh (kịch)5
    cấu tứ2
    chiếu3
    cốt truyện1, 4, 5
    báo cáo nghiên cứu5
    bố cục1, 4, 5
    bi kịch5
    biểu tượng2
    điểm nhìn1
    điểm nhìn bên ngoài1
    điểm nhìn bên trong1
    điểm nhìn không gian1
    điểm nhìn thời gian1
    điện ảnh2
    giọng điệu1, 3
    hành4
    hành động kịch5
    hiệu ứng thanh lọc5
    kịch5
    loại hình trữ tình2
    loại hình tự sự4
    lời thoại5
    ngôn ngữ nói1
    ngôn ngữ văn học2
    ngôn ngữ viết1
    nhân vật1–5
    truyện thơ dân gian4
    tứ thơ2
    tượng trưng2
    văn hóa2, 3, 5
    xon-nê5
    xung đột kịch5
    yếu tố thuyết minh trong nghị luận3
    yếu tố tượng trưng trong thơ2
  2. Câu 1Mức 1Ghép nối

    Ghép khái niệm với nội dung sử dụng trong bài.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  3. Câu 2Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Cách làm nào phù hợp nhất khi xử lí ngữ liệu này?

  4. Câu 3Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đánh giá hai cách dùng mô hình học tập.

    ÝĐúngSai
    a)Có thể phân tích mối quan hệ giữa chi tiết đã nêu và mục đích diễn đạt.
    b)Mọi chi tiết giả định trong ngữ liệu đều là kết quả nghiên cứu đã công bố.
  5. Câu 4Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Xếp quy trình tạo một sản phẩm có căn cứ: từ xác định nhiệm vụ đến chỉnh sửa.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1Xác định nhiệm vụ và người đọc hoặc người nghe.
    2. 2Chọn dữ kiện phù hợp, ghi rõ phạm vi nguồn.
    3. 3Đối chiếu tiêu chí để sửa diễn đạt, nguồn và kết luận.
    4. 4Tổ chức nhận định và giải thích bằng dữ kiện.
  6. Câu 5Mức 3Tự luận

    Dùng khái niệm “Mục từ” giải thích một chi tiết của ngữ liệu; chỉ rõ chi tiết, không chỉ chép định nghĩa.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  7. Câu 6Mức 3Tự luận

    Đề xuất một cách diễn đạt hoặc một thao tác làm rõ vấn đề trong ngữ liệu. Giải thích lợi ích và điều cần tránh.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 7Mức 3Tự luận

    Viết một đoạn phản hồi 4–6 câu cho người đang học bài này: nêu một phát hiện có căn cứ và một giới hạn cần giữ.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  9. Câu 8Mức 4Tự luận

    Hoàn thành một phiếu tra cứu gồm ba lượt tra: thuật ngữ cần tìm, nơi đọc trong học liệu, thao tác sau khi tìm; không dùng số trang giả.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay