Ngữ văn 11
Ngữ vănLớp 11Bài 5. Nhân vật và xung đột trong bi kịch

Bảng tra cứu một số yếu tố Hán Việt

Mục tiêu bài học

  • Vận dụng được yếu tố hán việt, đa nghĩa, ngữ cảnh vào nhiệm vụ cụ thể.
  • Tạo sản phẩm có căn cứ và tự chỉnh sửa theo tiêu chí.

Bài giảng

Công cụ và giới hạn sử dụng

Yếu tố Hán Việt. Đơn vị gốc Hán tham gia cấu tạo từ, nghĩa cần xét trong tổ hợp. Cần xác định dấu hiệu tương ứng trong ngữ liệu trước khi đưa ra nhận xét.

Đa nghĩa. Một yếu tố hoặc từ có những nghĩa liên quan nhưng không hoàn toàn trùng nhau. Cần xác định dấu hiệu tương ứng trong ngữ liệu trước khi đưa ra nhận xét.

Ngữ cảnh. Quan hệ với các từ và tình huống giúp chọn nghĩa phù hợp. Cần xác định dấu hiệu tương ứng trong ngữ liệu trước khi đưa ra nhận xét.

Thực hành có hướng dẫn

Ngữ liệu luyện tập nguyên gốc; số liệu nếu có là giả định, không phải kết quả khảo sát thực tế.

Từ liệu nguyên gốc: học sinh; học thuật; sinh trưởng; sinh viên. Trong học sinh, sinh chỉ người học; trong sinh trưởng, sinh liên quan đến sự sống và nảy nở.

Sản phẩm mẫu có căn cứ: Ở học sinh và sinh viên, sinh thuộc nhóm từ chỉ người học; ở sinh trưởng, nó gắn với sự sống và phát triển. Ví dụ tự tạo: “Sinh viên ghi lại quá trình sinh trưởng của cây.” Hai lần sinh không thực hiện cùng một vai trò nghĩa trong câu này. Nếu dịch sinh trưởng thành học sinh lớn lên thì đã áp sai tổ hợp. Tôi đặt từ trong một câu để người học đối chiếu nghĩa đang dùng; với mục từ trong bảng mở rộng, vẫn cần đọc cả từ ví dụ và nguồn từ điển khi có điều chưa rõ.

Các yếu tố cần tra trong tập sách

Bảng diễn giải mới bao quát các mục yếu tố của tập sách. Một âm Hán Việt có thể ứng với những chữ gốc khác nhau; các nét nghĩa đặt cạnh nhau không mặc nhiên là các nghĩa của một chữ. Cần đọc cả từ, phân biệt đa nghĩa với đồng âm, không cộng nghĩa cơ học.

Yếu tốGợi nghĩa theo từVí dụ để đối chiếu
aibụi, cõi trầntrần ai
ámtối; kín, ngầm; bị chi phối kín đáou ám, ám hiệu, ám ảnh
âmđối dương; thuộc cõi chết; ngầmâm dương, âm phủ, âm mưu
basóngphong ba
bácrộng; hiểu biết sâuquảng bác, bác học
baochứa, trùm; bọcbao hàm, bao bì
bibuồn đaubi kịch, bi tráng
biệntranh luận, phân tích bằng lờibiện luận
bốsợ; làm sợbố úy, khủng bố
bútbút, viết, cách viếtbút danh, bút tích
cănrễ; cơ sở, nguyên dothụ căn, căn cứ
cômột mình, lẻ loicô độc
cốcũ; biến việc; có chủ ý (xét từng từ)cố hương, sự cố, cố tình
cộngcùng, chung; gộpcộng đồng, tổng cộng
dịkhác, lạdị biệt
dươngbiển; hướng ra nước ngoàiđại dương, xuất dương
giandối trá, không ngaygian kế
hiệutác dụng, kết quảhiệu lực
hoàinhớ; ôm trong lònghoài niệm, hoài bão
huyềnđen; sâu kín, khó lí giải; mơ hồhuyền bí, huyền hoặc
khuyếtthiếu, chưa đủkhuyết danh, khuyết điểm
kiệttài năng vượt trộihào kiệt
lộngđùa, giễutrào lộng
lữở trọ, xa nhà; đơn vị quân độilữ khách, lữ đoàn
ngạivướng, ngăn trởtrở ngại
nghịchtrái; phản chốngnghịch nhĩ, phản nghịch
phồnnhiều, thịnh; phức tạpphồn vinh, phồn tạp
tạolàm ra; gây dựng; bồi dưỡngtạo vật, sáng tạo, đào tạo
thứcquy cách; dạngphương thức, hình thức
truytheo tìm; xét tới cùng; nhớ lạitruy nã, truy nguyên, truy điệu
trữbộc lộ, biểu đạttrữ tình
tươngqua lại, cùng nhau; âm tướng có nét nghĩa kháctương hỗ, tướng mạo
tựkể, thuật (trong nhóm từ đã nêu)tự sự, tự thuật
ướchẹn; ràng buộc; dè giảm; khoảngquy ước, ước thúc, tiết ước, ước lượng
viênngười làm việc hoặc thành viêngiáo viên, nhân viên

Khái niệm chính

Yếu tố Hán Việt
Đơn vị gốc Hán tham gia cấu tạo từ, nghĩa cần xét trong tổ hợp.
Đa nghĩa
Một yếu tố hoặc từ có những nghĩa liên quan nhưng không hoàn toàn trùng nhau.
Ngữ cảnh
Quan hệ với các từ và tình huống giúp chọn nghĩa phù hợp.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Xử lí trọn vẹn tình huống đã cho.

    Xem lời giải

    Ở học sinh và sinh viên, sinh thuộc nhóm từ chỉ người học; ở sinh trưởng, nó gắn với sự sống và phát triển. Ví dụ tự tạo: “Sinh viên ghi lại quá trình sinh trưởng của cây.” Hai lần sinh không thực hiện cùng một vai trò nghĩa trong câu này. Nếu dịch sinh trưởng thành học sinh lớn lên thì đã áp sai tổ hợp. Tôi đặt từ trong một câu để người học đối chiếu nghĩa đang dùng; với mục từ trong bảng mở rộng, vẫn cần đọc cả từ ví dụ và nguồn từ điển khi có điều chưa rõ.

Ghi nhớ

Yếu tố Hán Việt → Đa nghĩa → Ngữ cảnh: vận dụng vào dữ kiện, giải thích tác dụng và tự kiểm tra giới hạn kết luận.

Dễ nhầm

  • Không coi ví dụ giả định là dữ kiện thực tế; không chép định nghĩa thay cho thao tác.

Bài tập

Đã đúng 0/4 câu

  1. Đọc ngữ liệu

    Ngữ liệu luyện tập nguyên gốc; số liệu nếu có là giả định, không phải kết quả khảo sát thực tế.

    Từ liệu nguyên gốc: học sinh; học thuật; sinh trưởng; sinh viên. Trong học sinh, sinh chỉ người học; trong sinh trưởng, sinh liên quan đến sự sống và nảy nở.

    Bảng diễn giải mới bao quát các mục yếu tố của tập sách. Một âm Hán Việt có thể ứng với những chữ gốc khác nhau; các nét nghĩa đặt cạnh nhau không mặc nhiên là các nghĩa của một chữ. Cần đọc cả từ, phân biệt đa nghĩa với đồng âm, không cộng nghĩa cơ học.

    Yếu tốGợi nghĩa theo từVí dụ để đối chiếu
    aibụi, cõi trầntrần ai
    ámtối; kín, ngầm; bị chi phối kín đáou ám, ám hiệu, ám ảnh
    âmđối dương; thuộc cõi chết; ngầmâm dương, âm phủ, âm mưu
    basóngphong ba
    bácrộng; hiểu biết sâuquảng bác, bác học
    baochứa, trùm; bọcbao hàm, bao bì
    bibuồn đaubi kịch, bi tráng
    biệntranh luận, phân tích bằng lờibiện luận
    bốsợ; làm sợbố úy, khủng bố
    bútbút, viết, cách viếtbút danh, bút tích
    cănrễ; cơ sở, nguyên dothụ căn, căn cứ
    cômột mình, lẻ loicô độc
    cốcũ; biến việc; có chủ ý (xét từng từ)cố hương, sự cố, cố tình
    cộngcùng, chung; gộpcộng đồng, tổng cộng
    dịkhác, lạdị biệt
    dươngbiển; hướng ra nước ngoàiđại dương, xuất dương
    giandối trá, không ngaygian kế
    hiệutác dụng, kết quảhiệu lực
    hoàinhớ; ôm trong lònghoài niệm, hoài bão
    huyềnđen; sâu kín, khó lí giải; mơ hồhuyền bí, huyền hoặc
    khuyếtthiếu, chưa đủkhuyết danh, khuyết điểm
    kiệttài năng vượt trộihào kiệt
    lộngđùa, giễutrào lộng
    lữở trọ, xa nhà; đơn vị quân độilữ khách, lữ đoàn
    ngạivướng, ngăn trởtrở ngại
    nghịchtrái; phản chốngnghịch nhĩ, phản nghịch
    phồnnhiều, thịnh; phức tạpphồn vinh, phồn tạp
    tạolàm ra; gây dựng; bồi dưỡngtạo vật, sáng tạo, đào tạo
    thứcquy cách; dạngphương thức, hình thức
    truytheo tìm; xét tới cùng; nhớ lạitruy nã, truy nguyên, truy điệu
    trữbộc lộ, biểu đạttrữ tình
    tươngqua lại, cùng nhau; âm tướng có nét nghĩa kháctương hỗ, tướng mạo
    tựkể, thuật (trong nhóm từ đã nêu)tự sự, tự thuật
    ướchẹn; ràng buộc; dè giảm; khoảngquy ước, ước thúc, tiết ước, ước lượng
    viênngười làm việc hoặc thành viêngiáo viên, nhân viên
  2. Câu 1Mức 1Ghép nối

    Ghép khái niệm với nội dung sử dụng trong bài.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  3. Câu 2Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Cách làm nào phù hợp nhất khi xử lí ngữ liệu này?

  4. Câu 3Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đánh giá hai cách dùng mô hình học tập.

    ÝĐúngSai
    a)Có thể phân tích mối quan hệ giữa chi tiết đã nêu và mục đích diễn đạt.
    b)Mọi chi tiết giả định trong ngữ liệu đều là kết quả nghiên cứu đã công bố.
  5. Câu 4Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Xếp quy trình tạo một sản phẩm có căn cứ: từ xác định nhiệm vụ đến chỉnh sửa.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1Chọn dữ kiện phù hợp, ghi rõ phạm vi nguồn.
    2. 2Đối chiếu tiêu chí để sửa diễn đạt, nguồn và kết luận.
    3. 3Xác định nhiệm vụ và người đọc hoặc người nghe.
    4. 4Tổ chức nhận định và giải thích bằng dữ kiện.
  6. Câu 5Mức 3Tự luận

    Dùng khái niệm “Yếu tố Hán Việt” giải thích một chi tiết của ngữ liệu; chỉ rõ chi tiết, không chỉ chép định nghĩa.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  7. Câu 6Mức 3Tự luận

    Đề xuất một cách diễn đạt hoặc một thao tác làm rõ vấn đề trong ngữ liệu. Giải thích lợi ích và điều cần tránh.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 7Mức 3Tự luận

    Viết một đoạn phản hồi 4–6 câu cho người đang học bài này: nêu một phát hiện có căn cứ và một giới hạn cần giữ.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  9. Câu 8Mức 4Tự luận

    Viết phiếu phân tích ba từ học sinh, sinh viên, sinh trưởng gồm nét nghĩa theo tổ hợp, ví dụ dùng và một lỗi cần tránh.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay