Ngữ văn 6
Ngữ vănLớp 6Bài 9. Trái Đất - ngôi nhà chung

Tri thức ngữ văn

Mục tiêu bài học

  • Đọc hiểu và vận dụng kiến thức của phần Tri thức ngữ văn.
  • Trình bày nhận xét có dẫn chứng; phân biệt thông tin văn bản với suy luận riêng.

Bài giảng

Đặc điểm của văn bản thông tin

Văn bản thông tin giúp người đọc biết hoặc hiểu đối tượng, quá trình, sự kiện. Nhan đề, đề mục, đoạn, chú thích, hình, số liệu có vai trò tổ chức và làm rõ nội dung. Quan hệ giữa các phần có thể theo thời gian, nguyên nhân–kết quả hoặc phân loại.

Nhan đề: Tên gợi đối tượng hoặc vấn đề được trình bày.
Đề mục: Tên phần giúp tổ chức các nhóm thông tin.
Thông tin chính: Nội dung quan trọng cần rút ra từ văn bản.

Cách đọc và mẫu gốc

Đọc tên và đề mục để đoán cấu trúc, rồi kiểm bằng nội dung. Phân biệt dữ kiện, ước tính, giả thuyết và ý kiến. Với số liệu, cần nguồn, thời điểm và đơn vị; không tự xem một số trong bài cũ là con số mới nhất.

Mẫu gốc: “Góc vườn lớp em. 1. Quan sát: trong ba ngày, nhóm ghi hai loại bướm gần khóm hoa. 2. Giới hạn: ghi nhận chỉ ở góc vườn, không đếm cả trường. 3. Việc tiếp: quan sát thêm vào giờ khác.”

Các đề mục chia việc đã biết, giới hạn và bước tiếp. Hai loại bướm là dữ liệu trong mẫu nhỏ; không đủ kết luận cả khu vực chỉ có hai loại.

Ghi nhớ

Văn bản thông tin giúp người đọc biết hoặc hiểu đối tượng, quá trình, sự kiện. Nhan đề, đề mục, đoạn, chú thích, hình, số liệu có vai trò tổ chức và làm rõ nội dung. Quan hệ giữa các phần có thể theo thời gian, nguyên nhân–kết quả hoặc phân loại.

Dễ nhầm

  • Nhận xét cần gắn với chi tiết và tác dụng, không chỉ nhắc lại cốt truyện hoặc nêu bài học chung chung.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Đọc ngữ liệu

    Mẫu gốc: “Góc vườn lớp em. 1. Quan sát: trong ba ngày, nhóm ghi hai loại bướm gần khóm hoa. 2. Giới hạn: ghi nhận chỉ ở góc vườn, không đếm cả trường. 3. Việc tiếp: quan sát thêm vào giờ khác.”

  2. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chọn nhận định đúng về văn bản thông tin.

  3. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Thông tin nào nêu giới hạn của dữ liệu?

  4. Câu 3Mức 2Ghép nối

    Nối thuật ngữ với nghĩa.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Câu 4Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đánh giá cách đọc.

    ÝĐúngSai
    a)Cần dùng chi tiết để giải thích nhận xét
    b)Có thể đồng nhất người nói trong tác phẩm với tác giả trong mọi trường hợp
    c)Nên phân biệt điều văn bản nói và suy luận riêng
  6. Câu 5Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp một quy trình đọc có căn cứ.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1Xác định kiểu văn bản và tình huống
    2. 2Giải thích quan hệ và tác dụng
    3. 3Tìm chi tiết hoặc ý chính
    4. 4Đối chiếu, điều chỉnh nhận xét
  7. Câu 6Mức 2Trả lời ngắn

    Thuật ngữ nào được định nghĩa là “Tên gợi đối tượng hoặc vấn đề được trình bày”?

  8. Câu 7Mức 3Tự luận

    Đọc ngữ liệu gốc sau và phân tích một dấu hiệu của văn bản thông tin:

    Mẫu gốc: “Góc vườn lớp em. 1. Quan sát: trong ba ngày, nhóm ghi hai loại bướm gần khóm hoa. 2. Giới hạn: ghi nhận chỉ ở góc vườn, không đếm cả trường. 3. Việc tiếp: quan sát thêm vào giờ khác.”

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  9. Câu 8Mức 4Tự luận

    Viết 3–5 câu hoặc một mẫu ngắn theo kiểu vừa học, rồi chỉ ra một đặc điểm.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay