Toán 6
ToánLớp 6Chương 9. Dữ liệu và xác suất thực nghiệm

Bài 41. Biểu đồ cột kép

Mục tiêu bài học

  • Giải thích và sử dụng đúng kiến thức về biểu đồ cột kép.
  • Giải quyết bài toán có dữ kiện và kiểm tra kết quả bằng lập luận.

Bài giảng

Hiểu kiến thức

Biểu đồ cột kép so sánh hai dãy dữ liệu theo cùng nhóm. Mỗi nhóm có hai cột, chú giải màu hoặc nét cho biết dãy nào. Trục đứng dùng chung đơn vị và thang đo, giúp so sánh trong một nhóm và giữa các nhóm.

Biểu đồ cột kép

Làm thế nào và vì sao?

Đọc theo trình tự:tên → trục → chú giải → từng cặp. Có thể tìm tổng mỗi nhóm, hiệu hai dãy, tổng mỗi dãy hoặc sự thay đổi. Khi vẽ, giữ hai kiểu màu nhất quán; không đổi ý nghĩa màu giữa các nhóm. Dữ kiện thiếu không tự coi là 0.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Lớp 6 A có 12 nam,15 nữ; 6 B có 14 nam,13 nữ. Lớp nào đông hơn?

    Xem lời giải

    6 A:12+15=27; 6 B:14+13=27. Hai lớp bằng nhau, dù từng cột khác nhau.

Ghi nhớ

Cột kép dùng chung thang đo; chú giải giữ vai trò xác định dãy dữ liệu.

Dễ nhầm

  • Không suy kết luận ngoài phạm vi dữ liệu.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chú giải biểu đồ cột kép dùng để:

  2. Câu 2Mức 1Trả lời ngắn

    6 A có 12 nam,15 nữ. Tổng học sinh?

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    6 B có 14 nam,13 nữ. Nam hơn nữ bao nhiêu bạn?

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Hai lớp 6 A:12 nam 15 nữ,6 B:14 nam 13 nữ. Tổng nữ?

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đánh giá.

    ÝĐúngSai
    a)Mỗi nhóm thường có 2 cột
    b)Hai cột trong nhóm dùng hai thang đo tùy ý
    c)Màu phải nhất quán theo chú giải
  6. Câu 6Mức 2Ghép nối

    Bán hàng:thứ hai sáng 8 chiều 12; thứ ba sáng 10 chiều 9. Ghép.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  7. Câu 7Mức 3Trả lời ngắn

    Cây trồng:6 A năm trước 12,năm nay 18; 6 B năm trước 15,năm nay 20. Tổng số tăng?

  8. Câu 8Mức 4Tự luận

    Với số liệu 6 A:12 nam 15 nữ; 6 B:14 nam 13 nữ, hãy nêu hai so sánh đúng và một kết luận không thể suy ra.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay