Tiếng Anh 6
Tiếng AnhLớp 6Unit 3. My friends

Skills 1

Mục tiêu bài học

  • Sử dụng ngôn ngữ của chủ đề “My friends” để hoàn thành nhiệm vụ Skills 1.
  • Giải thích lựa chọn và tự sửa lỗi dựa vào ngữ cảnh.

Bài giảng

Read for gist and details

At Green Camp, the children work in small teams. Huy is tall and has curly hair. He is confident when he speaks, but he also listens to others. His partner, Mai, is quiet. She draws clever plans for the team’s model bridge. This morning, Huy is collecting sticks, while Mai is drawing on paper. Their friend Sam is checking the lengths. The bridge falls once, but nobody laughs at the others. They change the plan together. By lunchtime, their bridge can hold a small toy car. Mai smiles and says that a good team needs different strengths.

Đọc lướt tìm chủ đề; đọc lại để nối từng câu hỏi với một câu có bằng chứng. Phân biệt điều tác giả nói và suy nghĩ riêng của em.

Speak from notes

Chỉ ghi từ khóa, không chép cả đoạn. Tóm tắt bằng lời riêng theo ba ý:chủ đề, hai chi tiết quan trọng, ý kiến có lí do. Khi so sánh với bản thân, nói rõ đó là thông tin riêng chứ không phải trong văn bản.

Từ vựng

  • curly

    xoăn

  • straight

    thẳng

  • confident

    tự tin

  • careful

    cẩn thận

  • kind

    tốt bụng

  • hard-working

    chăm chỉ

  • creative

    sáng tạo

  • shy

    nhút nhát

Ghi nhớ

Đọc có bằng chứng; nói từ ghi chú và nêu lí do rõ ràng.

Dễ nhầm

  • Không dịch từng từ rồi giữ nguyên trật tự tiếng Việt; đọc cả ngữ cảnh để chọn cấu trúc.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Đọc ngữ liệu

    Original reading

    At Green Camp, the children work in small teams. Huy is tall and has curly hair. He is confident when he speaks, but he also listens to others. His partner, Mai, is quiet. She draws clever plans for the team’s model bridge. This morning, Huy is collecting sticks, while Mai is drawing on paper. Their friend Sam is checking the lengths. The bridge falls once, but nobody laughs at the others. They change the plan together. By lunchtime, their bridge can hold a small toy car. Mai smiles and says that a good team needs different strengths.

  2. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    What is Huy’s hair like?

  3. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Who draws the plans?

  4. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    What is Huy doing this morning?

  5. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    What is Sam checking?

  6. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    What do they do after the bridge falls?

  7. Câu 6Mức 2Trả lời ngắn

    What can the final bridge hold?

  8. Câu 7Mức 3Tự luận

    What useful idea can you take from this text? Give one detail as evidence.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  9. Câu 8Mức 4Tự luận

    Tell a partner about the text, then compare one detail with your own life.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay