Tiếng Anh 6
Tiếng AnhLớp 6Unit 3. My friends

Looking Back

Mục tiêu bài học

  • Sử dụng ngôn ngữ của chủ đề “My friends” để hoàn thành nhiệm vụ Looking Back.
  • Giải thích lựa chọn và tự sửa lỗi dựa vào ngữ cảnh.

Bài giảng

Retrieve before checking

Che phần ghi nhớ, tự viết 5 từ và một cấu trúc đã học. Làm câu hỏi trước khi mở giải thích; phân loại lỗi về nghĩa, dạng từ, trật tự hoặc thiếu dữ kiện.

Connect the skills

Từ vựng hỗ trợ hiểu bài đọc/nghe; ngữ pháp làm rõ quan hệ. Đọc một đoạn, nêu ý chính và viết lại bằng lời riêng.

Diễn tả việc đang xảy ra: I am reading; he/she is reading; we/they are reading. Phủ định thêm not sau be; câu hỏi đảo be lên trước chủ ngữ. Write→writing, run→running, play→playing. So sánh thói quen “She reads every day” với việc hiện tại “She is reading now”. Mô tả ngoại hình dùng has + bộ phận, tính cách dùng is + tính từ.

Từ vựng

  • curly

    xoăn

  • straight

    thẳng

  • confident

    tự tin

  • careful

    cẩn thận

  • kind

    tốt bụng

  • hard-working

    chăm chỉ

  • creative

    sáng tạo

  • shy

    nhút nhát

Ghi nhớ

Nhớ lại, chọn đúng trong ngữ cảnh, rồi giải thích và sửa lỗi.

Dễ nhầm

  • Không dịch từng từ rồi giữ nguyên trật tự tiếng Việt; đọc cả ngữ cảnh để chọn cấu trúc.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Review vocabulary: “curly” means:

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Review vocabulary: “straight” means:

  3. Câu 3Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Review vocabulary: “confident” means:

  4. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Review vocabulary: “careful” means:

  5. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    ___ your friends waiting outside?

  6. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Write the correct -ing form of “make”.

  7. Câu 7Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Every evening, Hoa ___ books, but now she is drawing.

  8. Câu 8Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Choose a description of personality.

  9. Đọc ngữ liệu

    Read for review

    At Green Camp, the children work in small teams. Huy is tall and has curly hair. He is confident when he speaks, but he also listens to others. His partner, Mai, is quiet. She draws clever plans for the team’s model bridge. This morning, Huy is collecting sticks, while Mai is drawing on paper. Their friend Sam is checking the lengths. The bridge falls once, but nobody laughs at the others. They change the plan together. By lunchtime, their bridge can hold a small toy car. Mai smiles and says that a good team needs different strengths.

  10. Câu 9Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    What is Huy’s hair like?

  11. Câu 10Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Who draws the plans?

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Write three connected sentences using this unit’s vocabulary and grammar.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  13. Câu 12Mức 4Tự luận

    Explain one language mistake you used to make in this unit and correct it in a full sentence.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay