Tiếng Anh 6
Tiếng AnhLớp 6Unit 3. My friends

Getting Started

Mục tiêu bài học

  • Sử dụng ngôn ngữ của chủ đề “My friends” để hoàn thành nhiệm vụ Getting Started.
  • Giải thích lựa chọn và tự sửa lỗi dựa vào ngữ cảnh.

Bài giảng

Explore the situation

Đọc hội thoại gốc, xác định ai nói với ai, đang ở đâu và mục đích trao đổi. Gạch từ liên quan đến My friends. Đoán nghĩa bằng câu xung quanh trước khi đối chiếu bảng từ.

Lan: Who is that girl by the door?
Son: That is my friend Nga. She has short straight hair.
Lan: What is she like?
Son: She is kind and careful. She checks our group’s work before we hand it in.
Lan: What is she doing now?
Son: She is helping a new student find the art room.

Language in context

Diễn tả việc đang xảy ra: I am reading; he/she is reading; we/they are reading. Phủ định thêm not sau be; câu hỏi đảo be lên trước chủ ngữ. Write→writing, run→running, play→playing. So sánh thói quen “She reads every day” với việc hiện tại “She is reading now”. Mô tả ngoại hình dùng has + bộ phận, tính cách dùng is + tính từ.

Đổi một thông tin trong hội thoại rồi luyện lại với bạn; giữ cách đáp phù hợp và ngôn ngữ lịch sự.

Từ vựng

  • curly

    xoăn

  • straight

    thẳng

  • confident

    tự tin

  • careful

    cẩn thận

  • kind

    tốt bụng

  • hard-working

    chăm chỉ

  • creative

    sáng tạo

  • shy

    nhút nhát

Ghi nhớ

Hiểu tình huống, học từ trong ngữ cảnh và dùng lại mẫu câu cho thông tin của mình.

Dễ nhầm

  • Không dịch từng từ rồi giữ nguyên trật tự tiếng Việt; đọc cả ngữ cảnh để chọn cấu trúc.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Đọc ngữ liệu

    Original dialogue

    Lan: Who is that girl by the door?
    Son: That is my friend Nga. She has short straight hair.
    Lan: What is she like?
    Son: She is kind and careful. She checks our group’s work before we hand it in.
    Lan: What is she doing now?
    Son: She is helping a new student find the art room.

  2. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Who is the girl by the door?

  3. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    What is Nga’s hair like?

  4. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    What personality is mentioned?

  5. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    What is Nga doing?

  6. Câu 5Mức 2Ghép nối

    Match the words and meanings.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  7. Câu 6Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Choose the word meaning “cẩn thận”.

  8. Câu 7Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Look! Nga ___ a picture.

  9. Câu 8Mức 3Tự luận

    Continue the dialogue with two suitable lines. Include one new detail related to My friends.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay