Tiếng Anh 6
Tiếng AnhLớp 6Unit 3. My friends

A Closer Look 2

Mục tiêu bài học

  • Sử dụng ngôn ngữ của chủ đề “My friends” để hoàn thành nhiệm vụ A Closer Look 2.
  • Giải thích lựa chọn và tự sửa lỗi dựa vào ngữ cảnh.

Bài giảng

Form and meaning: Present continuous

Diễn tả việc đang xảy ra: I am reading; he/she is reading; we/they are reading. Phủ định thêm not sau be; câu hỏi đảo be lên trước chủ ngữ. Write→writing, run→running, play→playing. So sánh thói quen “She reads every day” với việc hiện tại “She is reading now”. Mô tả ngoại hình dùng has + bộ phận, tính cách dùng is + tính từ.

Apply and check

Đọc từ chỉ thời gian, chủ ngữ, danh từ và mục đích câu trước khi chọn dạng.

Ví dụ gốc: This is Ha, my classmate. She has long black hair. She is creative: she makes useful things from old boxes. Her favourite subject is art. She likes animal stories. In our picture, she is painting a tree. I enjoy working with her because she listens to everyone.

Tìm các dạng thuộc trọng tâm bài. Đổi chủ ngữ hoặc thời gian và kiểm xem động từ hay cấu trúc có cần đổi không. Giải thích vì sao phương án sai không hợp tình huống.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Look! Nga ___ a picture.

    Xem lời giải

    is drawing. Look chỉ việc đang diễn ra: is+V-ing.

Từ vựng

  • curly

    xoăn

  • straight

    thẳng

  • confident

    tự tin

  • careful

    cẩn thận

  • kind

    tốt bụng

  • hard-working

    chăm chỉ

  • creative

    sáng tạo

  • shy

    nhút nhát

Ghi nhớ

Diễn tả việc đang xảy ra: I am reading; he/she is reading; we/they are reading. Phủ định thêm not sau be; câu hỏi đảo be lên trước chủ ngữ. Write→writing, run→running, play→playing. So sánh thói quen “She reads every day” với việc hiện tại “She is reading now”. Mô tả ngoại hình dùng has + bộ phận, tính cách dùng is + tính từ.

Dễ nhầm

  • Không dịch từng từ rồi giữ nguyên trật tự tiếng Việt; đọc cả ngữ cảnh để chọn cấu trúc.

Bài tập

Đã đúng 0/8 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Look! Nga ___ a picture.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    They ___ football now.

  3. Câu 3Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    I ___ doing my homework at the moment.

  4. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Choose the correct negative.

  5. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    ___ your friends waiting outside?

  6. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Write the correct -ing form of “make”.

  7. Câu 7Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Every evening, Hoa ___ books, but now she is drawing.

  8. Câu 8Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Choose a description of personality.