Toán 9
ToánLớp 9Chương 9. Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp

Bài 7. Bài tập cuối chương IX

Mục tiêu bài học

  • Chọn phương pháp thích hợp và kiểm tra điều kiện trong lời giải tổng hợp.

Bài giảng

Lập bản đồ phương pháp

Góc nội tiếp: Góc nội tiếp có đỉnh trên đường tròn, hai cạnh chứa hai dây. Số đo bằng nửa số đo cung bị chắn không chứa đỉnh. Góc ở tâm chắn cùng cung có số đo gấp đôi góc nội tiếp.

Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp của một tam giác: Đường tròn ngoại tiếp đi qua ba đỉnh, tâm là giao các đường trung trực. Đường tròn nội tiếp tiếp xúc ba cạnh, tâm là giao các đường phân giác trong.

Tứ giác nội tiếp: Tứ giác nội tiếp có bốn đỉnh trên một đường tròn. Tổng hai góc đối bằng180°. Ngược lại, một tứ giác lồi có tổng hai góc đối180° thì nội tiếp.

Đa giác đều: Đa giác đều có mọi cạnh bằng nhau và mọi góc bằng nhau. Đa giác đều n cạnh có góc ở tâm360°/n, mỗi góc trong bằng(n−2)180°/n. Nó có đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp cùng tâm.

Tự kiểm tra

Gạch dữ kiện và yêu cầu; ghi công thức kèm điều kiện. Sau khi giải, thay nghiệm hoặc kiểm tra đơn vị và độ lớn. Với một câu chưa làm được, chỉ rõ bước vướng thay vì chép đáp số.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Cung AB không chứa C có số đo100°. Tính ACB.

    Xem lời giải

    ACB=100°/2=50°.

  2. Ví dụ 2

    Tam giác vuông có cạnh3,4,5. Tìm R và r.

    Xem lời giải

    R=5/2; S=6,p=6 nên r=1.

  3. Ví dụ 3

    ABCD nội tiếp, A=75°. Tính C.

    Xem lời giải

    A+C=180° nên C=105°.

  4. Ví dụ 4

    Lục giác đều có mỗi góc trong bao nhiêu?

    Xem lời giải

    (6−2)·180/6=120°.

Ghi nhớ

Đối chiếu điều kiện trước khi kết luận; viết rõ lập luận ở mỗi bước.

Bài tập

Đã đúng 0/8 câu

  1. Câu 1Mức 3Tự luận

    Tam giác ABC nội tiếp, AB là đường kính10, AC=6. Tính BC.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  2. Câu 2Mức 3Tự luận

    Giải thích tâm phân giác cách đều ba cạnh.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  3. Câu 3Mức 3Tự luận

    ABCD nội tiếp,A=70°,B=95°. Tìm C,D.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  4. Câu 4Mức 3Tự luận

    Hình vuông nội tiếp đường tròn R=3. Tính cạnh và diện tích.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  5. Câu 5Mức 2Trả lời ngắn

    Cung bị chắn120°. Góc nội tiếp?

  6. Câu 6Mức 2Trả lời ngắn

    Tam giác vuông huyền14. Bán kính ngoại tiếp?

  7. Câu 7Mức 2Trả lời ngắn

    ABCD nội tiếp,A=80°. C?

  8. Câu 8Mức 2Trả lời ngắn

    Ngũ giác đều có góc ở tâm?

  9. Câu 9Mức 2Trả lời ngắn

    Góc nội tiếp35°. Cung bị chắn?

  10. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Tam giác3,4,5 có diện tích6,nửa chu vi6. Bán kính nội tiếp?

  11. Câu 11Mức 2Trả lời ngắn

    ABCD nội tiếp,B=110°. D?

  12. Câu 12Mức 2Trả lời ngắn

    Lục giác đều có góc trong?