Ngữ văn 8
Ngữ vănLớp 8Bài 1. Câu chuyện của lịch sử

Tri thức ngữ văn trang 9

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và giải thích truyện lịch sử.
  • Vận dụng đặc điểm trên ngữ liệu mới, phân biệt bằng chứng và suy luận.

Bài giảng

Khái niệm trọng tâm: truyện lịch sử

Truyện lịch sử lấy bối cảnh, nhân vật hoặc sự kiện quá khứ làm nền; nhà văn có thể hư cấu lời thoại, nội tâm và chi tiết để xây dựng câu chuyện. Tôn trọng sự kiện nền không có nghĩa mọi câu văn đều là tư liệu sử.

Làm mẫu trên ngữ liệu mới

Tình huống giả định nguyên gốc: Một người đưa tin trẻ đứng ngoài cuộc họp phòng thủ. Em ghi lại đường tiếp tế rồi xin nhận việc chuyển thư. Chi tiết xin việc cho thấy khát vọng góp sức; độc thoại do tác giả sáng tạo không tự trở thành lời nói lịch sử đã xác minh.

Ghi nhớ

Truyện lịch sử lấy bối cảnh, nhân vật hoặc sự kiện quá khứ làm nền; nhà văn có thể hư cấu lời thoại, nội tâm và chi tiết để xây dựng câu chuyện. Tôn trọng sự kiện nền không có nghĩa mọi câu văn đều là tư liệu sử.

Dễ nhầm

  • Không thay phân tích bằng nhãn khen/chê chung chung; mọi nhận xét về văn bản cần có chi tiết và lời giải thích.

Bài tập

Đã đúng 0/2 câu

  1. Đọc ngữ liệu

    Kiến thức và ngữ liệu luyện tập nguyên gốc

    Truyện lịch sử lấy bối cảnh, nhân vật hoặc sự kiện quá khứ làm nền; nhà văn có thể hư cấu lời thoại, nội tâm và chi tiết để xây dựng câu chuyện. Tôn trọng sự kiện nền không có nghĩa mọi câu văn đều là tư liệu sử.

    Tình huống giả định nguyên gốc: Một người đưa tin trẻ đứng ngoài cuộc họp phòng thủ. Em ghi lại đường tiếp tế rồi xin nhận việc chuyển thư. Chi tiết xin việc cho thấy khát vọng góp sức; độc thoại do tác giả sáng tạo không tự trở thành lời nói lịch sử đã xác minh.

  2. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Đặc điểm nào phân biệt truyện lịch sử với bản chép sử liệu thuần túy?

  3. Câu 2Mức 1Tự luận

    Trong tình huống giả định, nhân vật ghi đường tiếp tế rồi xin chuyển thư. Chi tiết nào thể hiện mong muốn góp sức rõ hơn lời “em yêu nước”? Vì sao?

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  4. Câu 3Mức 2Tự luận

    Người kể viết: “Cậu tự hỏi mình có đủ sức đi hết đường núi không.” Có thể lấy câu này làm bằng chứng chắc chắn về suy nghĩ của một nhân vật lịch sử thật không?

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  5. Câu 4Mức 2Tự luận

    Nêu xung đột trong tình huống: một thiếu niên muốn nhận việc đưa tin nhưng người chỉ huy lo tuổi nhỏ không đủ sức.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  6. Câu 5Mức 2Tự luận

    Viết hai câu lời thoại mới cho tình huống trên, để thiếu niên thuyết phục bằng một việc đã chuẩn bị. Ghi rõ là sáng tạo.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  7. Câu 6Mức 3Tự luận

    Sắp xếp bằng lời ba bước kiểm tra một nhận xét về nhân vật: kết luận, chọn chi tiết, lí giải.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 7Mức 3Đúng / Sai nhiều ý

    Xét các nhận định về kiến thức của bài.

    ÝĐúngSai
    a)Lời thoại trong truyện lịch sử có thể do nhà văn hư cấu.
    b)Có hư cấu thì được tùy ý thay mọi sự kiện nền.
    c)Nhận xét về nhân vật cần đối chiếu hành động.
  9. Câu 8Mức 4Tự luận

    Viết đoạn 4–5 câu phân tích quyết định xin chuyển thư. Chỉ dùng dữ kiện đã cho và đánh dấu một câu suy luận.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay