Toán 4
ToánLớp 4Chủ đề 8. Phép nhân và phép chia

Bài 38. Nhân với số có một chữ số

Mục tiêu bài học

  • Vận dụng được: Nhân từ phải sang trái, cộng số nhớ; không bỏ hàng có0.

Bài giảng

Nhân theo từng hàng

Đặt tính thừa số có một chữ số dưới hàng đơn vị. Nhân từ phải sang trái, viết chữ số đơn vị của tích ở hàng đang tính, nhớ phần chục sang hàng tiếp theo. Ví dụ24 608×4:4×8=32, viết2 nhớ3;4×0+3=3;4×6=24, viết4 nhớ2;4×4+2=18, viết8 nhớ1;4×2+1=9, được98 432.

Thực hiện và tự kiểm tra

Chữ số0 ở giữa vẫn phải nhân và cộng số nhớ. Có thể ước lượng24 608 gần25 000;25 000×4=100 000 nên98 432 hợp lí. Thử tích bằng chia cho thừa số đã biết. Nhân một số với0 được0; nhân với1 được chính số đó.

Ghi nhớ

Nhân từ phải sang trái, cộng số nhớ; không bỏ hàng có0.

Dễ nhầm

  • Chữ số0 ở giữa không làm biến mất cả hàng khi có số nhớ.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    Tính 12 304×3.

  2. Câu 2Mức 2Trả lời ngắn

    Tính 26 718×4.

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Tính 105 206×7.

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    32 508×0=;32 508×1=.

  5. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Khi tính 4×28 619, ước lượng tích gần nhất là:

  6. Câu 6Mức 2Ghép nối

    Nối phép nhân với tích.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  7. Câu 7Mức 2Trả lời ngắn

    Mỗi thùng có1 250 chiếc khẩu trang.8 thùng có bao nhiêu chiếc?

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Một ngày máy làm24 075 chiếc đinh.5 ngày như thế làm bao nhiêu chiếc? Viết cách kiểm tra.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay