Toán 4
ToánLớp 4Chủ đề 8. Phép nhân và phép chia

Bài 41. Nhân, chia với 10, 100, 1 000, ...

Mục tiêu bài học

  • Vận dụng được: Nhân10/100/1 000 thêm0 ở cuối; chia số thích hợp thì bỏ0 ở cuối.

Bài giảng

Nhân, chia với10,100,1 000

Nhân số tự nhiên với10,100,1 000 lần lượt viết thêm1,2,3 chữ số0 vào bên phải. Ví dụ247×100=24 700. Khi chia số tròn chục, trăm, nghìn cho10,100,1 000, bỏ tương ứng1,2,3 chữ số0 tận cùng. Ví dụ56 000:1 000=56.

Thực hiện và tự kiểm tra

Chỉ bỏ chữ số0 ở tận cùng và đủ số lượng; không xóa0 ở giữa số. Có thể chia cả số bị chia và số chia cho cùng10,100,… khi cả hai đều chia hết:24 000:300=240:3=80. Thử kết quả bằng phép nhân ngược.

Ghi nhớ

Nhân10/100/1 000 thêm0 ở cuối; chia số thích hợp thì bỏ0 ở cuối.

Dễ nhầm

  • Không bỏ chữ số0 ở giữa số.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    Tính 3 428×10.

  2. Câu 2Mức 1Trả lời ngắn

    Tính 507×1 000.

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Tính 82 000:100.

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    640×100=;64 000:1 000=.

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai

    40 500:100=45.

  6. Câu 6Mức 2Ghép nối

    Nối phép tính với kết quả.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  7. Câu 7Mức 2Trả lời ngắn

    Mua100 chiếc bút, mỗi chiếc6 500 đồng. Hết bao nhiêu đồng?

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Tính48 000:600 bằng cách cùng bỏ chữ số0 tận cùng rồi thử lại.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay