Toán 4
ToánLớp 4Chủ đề 8. Phép nhân và phép chia

Bài 39. Chia cho số có một chữ số

Mục tiêu bài học

  • Vận dụng được: Mỗi lượt chia–nhân–trừ–hạ; viết đủ0 ở thương; dư<số chia.

Bài giảng

Chia từ trái sang phải

Đặt tính rồi chia từ hàng cao nhất. Mỗi lượt: chia, nhân, trừ, hạ chữ số tiếp theo. Số dư sau mỗi lượt luôn nhỏ hơn số chia. Ví dụ9 648:4:9:4 được2 dư1; hạ6 được16, chia4 được4; hạ4 chia4 được1; hạ8 chia4 được2. Thương2 412.

Thực hiện và tự kiểm tra

Nếu số đang chia nhỏ hơn số chia nhưng vẫn còn chữ số để hạ, phải viết0 vào thương ở vị trí đó. Ví dụ8 016:4=2 004. Thử phép chia: thương×số chia+số dư=số bị chia; số dư phải bé hơn số chia.

Ghi nhớ

Mỗi lượt chia–nhân–trừ–hạ; viết đủ0 ở thương; dư<số chia.

Dễ nhầm

  • Không bỏ0 ở giữa thương.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    Tính 8 484:4.

  2. Câu 2Mức 2Trả lời ngắn

    Tính 8 016:4.

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Tính 75 936:3.

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    9 007:5 được thương, dư.

  5. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Số dư của một phép chia cho6 có thể là:

  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai

    6 012:3=204.

  7. Câu 7Mức 2Trả lời ngắn

    Chia đều24 648 kg gạo vào6 kho. Mỗi kho bao nhiêu kg?

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Có8 027 viên bi, xếp mỗi túi4 viên. Đóng được bao nhiêu túi đầy, thừa mấy viên?

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay