Toán 4
ToánLớp 4Chủ đề 7. Ôn tập học kì 1

Bài 37. Ôn tập chung

Mục tiêu bài học

  • Vận dụng được: Đọc lớp triệu trước; viết đủ ba chữ số cho mỗi lớp phía sau.
  • Vận dụng được: Làm tròn: nhìn chữ số ngay bên phải hàng cần giữ;5 trở lên tăng1.
  • Vận dụng được: Căn thẳng hàng, cộng từ phải sang trái, nhớ đúng; thử bằng trừ.
  • Vận dụng được: Trừ từ phải sang trái; đổi hàng đúng; thử bằng cộng.
  • Vận dụng được: Bé=(tổng−hiệu):2; lớn=(tổng+hiệu):2; luôn kiểm tra cả tổng lẫn hiệu.
  • Vận dụng được: Bình hành: hai cặp cạnh đối song song và bằng nhau. Thoi: bốn cạnh bằng nhau.
  • Vận dụng được: 1 phút60 giây;1 thế kỉ100 năm;2001–2100 là thế kỉ XXI.

Bài giảng

Đọc và viết số trong lớp triệu

10 triệu là một chục triệu;10 chục triệu là một trăm triệu. Đọc từ lớp triệu đến lớp nghìn rồi lớp đơn vị, thêm tên lớp sau nhóm số (trừ lớp đơn vị). Ví dụ305 017 042 đọc là “ba trăm linh năm triệu không trăm mười bảy nghìn không trăm bốn mươi hai”.

Làm tròn đến hàng trăm nghìn

Xác định hai số tròn trăm nghìn liền kề bao quanh số cần làm tròn. Chẳng hạn263 000 nằm giữa200 000 và300 000. Vì263 000 gần300 000 hơn nên làm tròn được300 000. Quy tắc nhanh: nhìn chữ số hàng chục nghìn; từ5 trở lên thì tăng hàng trăm nghìn thêm1, dưới5 thì giữ nguyên; các hàng phía sau đổi thành0.

Cộng các số có nhiều chữ số

Viết số hạng nọ dưới số hạng kia, các chữ số cùng hàng thẳng cột. Cộng từ phải sang trái. Tổng ở một hàng từ10 trở lên thì viết chữ số đơn vị và nhớ số chục sang hàng kế tiếp. Ví dụ278 465+136 758=415 223.

Trừ các số có nhiều chữ số

Đặt số trừ dưới số bị trừ theo đúng hàng. Trừ từ phải sang trái. Nếu chữ số hàng đang xét không đủ trừ, đổi1 đơn vị ở hàng liền trước thành10 đơn vị hàng này. Ví dụ 502 300−178 465=323 835. Khi qua nhiều chữ số0, phải ghi nhớ các lần đổi.

Tổng và hiệu

Sơ đồ hai số có tổng70 và hiệu10

Hai đoạn cùng bắt đầu ở một vị trí. Phần hơn của số lớn chính là hiệu. Nếu bớt hiệu khỏi tổng, còn hai lần số bé: số bé=(tổng−hiệu):2. Nếu thêm hiệu vào tổng, được hai lần số lớn: số lớn=(tổng+hiệu):2.

Hình bình hành và hình thoi

Hình bình hànhABCD và hình thoiMNPQ

Hình bình hành có hai cặp cạnh đối song song và bằng nhau. ỞABCD,AB song songCD,AD song songBC,AB=CD,AD=BC. Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau và cũng có hai cặp cạnh đối song song. Hình thoi là một dạng hình bình hành đặc biệt.

Giây và thế kỉ

1 phút=60 giây;1 giờ=60 phút=3 600 giây. Dùng giây để đo hoạt động ngắn như chạy60 m.1 thế kỉ=100 năm. Thế kỉ I từ năm1 đến100, II từ101 đến200; XX từ1901 đến2000; XXI từ2001 đến2100.

Ghi nhớ

Đọc lớp triệu trước; viết đủ ba chữ số cho mỗi lớp phía sau.

Làm tròn: nhìn chữ số ngay bên phải hàng cần giữ;5 trở lên tăng1.

Căn thẳng hàng, cộng từ phải sang trái, nhớ đúng; thử bằng trừ.

Trừ từ phải sang trái; đổi hàng đúng; thử bằng cộng.

Bé=(tổng−hiệu):2; lớn=(tổng+hiệu):2; luôn kiểm tra cả tổng lẫn hiệu.

Bình hành: hai cặp cạnh đối song song và bằng nhau. Thoi: bốn cạnh bằng nhau.

1 phút60 giây;1 thế kỉ100 năm;2001–2100 là thế kỉ XXI.

Dễ nhầm

  • 40 triệu8 nghìn không phải40 800 000.
  • Không nhìn chữ số cuối để làm tròn đến hàng trăm nghìn.
  • Không bỏ số nhớ hoặc đặt lệch hàng khi số chữ số khác nhau.
  • Không lấy chữ số lớn trừ chữ số bé ở từng cột bất kể vị trí.
  • Tổng không phải số lớn; hiệu không phải số bé.
  • Hình vẽ nghiêng chưa đủ để kết luận hình thoi.
  • Năm tròn trăm thuộc thế kỉ vừa kết thúc, không thuộc thế kỉ tiếp theo.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    Viết số có 45 triệu, 8 nghìn, 32 đơn vị.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Góc nào là góc tù?

  3. Câu 3Mức 1Trả lời ngắn

    7 tạ 3 yến bằng bao nhiêu ki-lô-gam?

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Làm tròn 9 864 200 đến hàng trăm nghìn.

  5. Câu 5Mức 2Trả lời ngắn

    Tính 728 945 + 186 078.

  6. Câu 6Mức 2Trả lời ngắn

    Tính 1 000 000 − 648 759.

  7. Câu 7Mức 2Điền vào chỗ trống

    6 m² 24 dm² = dm²; 4 phút 12 giây = giây.

  8. Câu 8Mức 2Đúng / Sai

    Một hình thoi có cạnh 12 cm thì chu vi là 48 cm.

  9. Câu 9Mức 2Trả lời ngắn

    Hai tổ có tổng 116 quyển vở, tổ Một nhiều hơn tổ Hai 18 quyển. Tổ Hai có bao nhiêu quyển?

  10. Câu 10Mức 3Trả lời ngắn

    Một sân chữ nhật có chu vi 140 m, chiều dài hơn chiều rộng 10 m. Diện tích bao nhiêu m²?

  11. Câu 11Mức 3Tự luận

    Kho có 1 tấn gạo. Sáng giao 250 kg, chiều giao nhiều hơn sáng 80 kg. Còn bao nhiêu ki-lô-gam?

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  12. Câu 12Mức 3Tự luận

    Vẽ hình chữ nhật ABCD rồi kẻ đường thẳng qua A song song BC. Nêu đường ấy đi qua đỉnh nào nữa và quan hệ với AB.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay