Toán 4
ToánLớp 4Chủ đề 7. Ôn tập học kì 1

Bài 34. Ôn tập phép cộng, phép trừ

Mục tiêu bài học

  • Vận dụng được: Căn thẳng hàng, cộng từ phải sang trái, nhớ đúng; thử bằng trừ.
  • Vận dụng được: Trừ từ phải sang trái; đổi hàng đúng; thử bằng cộng.
  • Vận dụng được: Đổi chỗ và đổi nhóm số hạng để tạo tổng tròn; giữ đủ số hạng.
  • Vận dụng được: Bé=(tổng−hiệu):2; lớn=(tổng+hiệu):2; luôn kiểm tra cả tổng lẫn hiệu.

Bài giảng

Cộng các số có nhiều chữ số

Viết số hạng nọ dưới số hạng kia, các chữ số cùng hàng thẳng cột. Cộng từ phải sang trái. Tổng ở một hàng từ10 trở lên thì viết chữ số đơn vị và nhớ số chục sang hàng kế tiếp. Ví dụ278 465+136 758=415 223.

Trừ các số có nhiều chữ số

Đặt số trừ dưới số bị trừ theo đúng hàng. Trừ từ phải sang trái. Nếu chữ số hàng đang xét không đủ trừ, đổi1 đơn vị ở hàng liền trước thành10 đơn vị hàng này. Ví dụ 502 300−178 465=323 835. Khi qua nhiều chữ số0, phải ghi nhớ các lần đổi.

Giao hoán và kết hợp

Giao hoán: a+b=b+a, đổi chỗ hai số hạng không đổi tổng. Kết hợp: (a+b)+c=a+(b+c), đổi cách nhóm ba số hạng không đổi tổng. Có thể phối hợp hai tính chất để ghép những số cộng thành tròn chục, trăm, nghìn.

Tổng và hiệu

Sơ đồ hai số có tổng70 và hiệu10

Hai đoạn cùng bắt đầu ở một vị trí. Phần hơn của số lớn chính là hiệu. Nếu bớt hiệu khỏi tổng, còn hai lần số bé: số bé=(tổng−hiệu):2. Nếu thêm hiệu vào tổng, được hai lần số lớn: số lớn=(tổng+hiệu):2.

Ghi nhớ

Căn thẳng hàng, cộng từ phải sang trái, nhớ đúng; thử bằng trừ.

Trừ từ phải sang trái; đổi hàng đúng; thử bằng cộng.

Đổi chỗ và đổi nhóm số hạng để tạo tổng tròn; giữ đủ số hạng.

Bé=(tổng−hiệu):2; lớn=(tổng+hiệu):2; luôn kiểm tra cả tổng lẫn hiệu.

Dễ nhầm

  • Không bỏ số nhớ hoặc đặt lệch hàng khi số chữ số khác nhau.
  • Không lấy chữ số lớn trừ chữ số bé ở từng cột bất kể vị trí.
  • Giao hoán không có nghĩa là thay phép cộng bằng phép trừ.
  • Tổng không phải số lớn; hiệu không phải số bé.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    Tính 6 284 517 + 937 684.

  2. Câu 2Mức 1Trả lời ngắn

    Tính 8 000 005 − 3 276 819.

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Hai số có tổng 204, hiệu 36. Số bé là:

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Tính nhanh 1 285 + 695 + 715 + 305.

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Tìm x: x − 287 450 = 395 600. x = .

  6. Câu 6Mức 2Trả lời ngắn

    Tìm y: 920 000 − y = 456 780.

  7. Câu 7Mức 2Đúng / Sai

    Có thể đổi 800 − 275 thành 275 − 800 mà kết quả không đổi.

  8. Câu 8Mức 2Trả lời ngắn

    Một thư viện có 235 675 quyển, nhận thêm 48 925 quyển, rồi chuyển 30 000 quyển đi. Còn bao nhiêu quyển?

  9. Câu 9Mức 2Trả lời ngắn

    Hai bạn có tổng 94 viên bi; Lan hơn Huy 16 viên. Huy có bao nhiêu viên?

  10. Câu 10Mức 3Trả lời ngắn

    Vườn chữ nhật có chu vi 180 m, chiều dài hơn rộng 14 m. Chiều rộng bao nhiêu mét?

  11. Câu 11Mức 3Tự luận

    Bạn tính 403 002 − 185 476 = 382 574. Hãy tính lại và dùng phép cộng để kiểm tra.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  12. Câu 12Mức 3Tự luận

    Hai thùng có 246 lít nước, thùng A ít hơn thùng B 38 lít. Tính mỗi thùng rồi kiểm tra.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay