Toán 9
ToánLớp 9Chương 5. Đường tròn

Bài 4. Luyện tập chung (trang 97, 98)

Mục tiêu bài học

  • Chọn phương pháp thích hợp và kiểm tra điều kiện trong lời giải tổng hợp.

Bài giảng

Lập bản đồ phương pháp

Mở đầu về đường tròn: Đường tròn tâm O bán kính R>0 là tập hợp điểm M sao cho OM=R. Hình tròn gồm đường tròn và các điểm bên trong. Đường kính bằng2R; mọi đường kính đi qua tâm.

Cung và dây của một đường tròn: Hai điểm trên đường tròn chia đường tròn thành hai cung. Dây nối hai đầu cung. Trong cùng một đường tròn hoặc hai đường tròn bằng nhau, hai cung nhỏ bằng nhau tương ứng hai dây bằng nhau.

Độ dài của cung tròn. Diện tích hình quạt tròn và hình vành khuyên: Cung n° của đường tròn bán kính R có độ dài l=πRn/180l=\pi Rn/180. Hình quạt tương ứng có diện tích S=πR2n/360=lR/2S=\pi R^2n/360=lR/2. Độ dài cung dùng đơn vị dài; diện tích dùng đơn vị vuông.

Tự kiểm tra

Gạch dữ kiện và yêu cầu; ghi công thức kèm điều kiện. Sau khi giải, thay nghiệm hoặc kiểm tra đơn vị và độ lớn. Với một câu chưa làm được, chỉ rõ bước vướng thay vì chép đáp số.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Đường tròn R=5; OA=3, OB=5, OC=7. Phân loại.

    Xem lời giải

    A trong, B trên, C ngoài vì so sánh từng khoảng cách với5.

  2. Ví dụ 2

    R=5, khoảng cách từ tâm đến dây là3. Tìm độ dài dây.

    Xem lời giải

    Nửa dây=√(5²−3²)=4 nên dây dài8.

  3. Ví dụ 3

    R=6cm, cung60°. Tính độ dài và diện tích quạt.

    Xem lời giải

    l=π·6·60/180=2πcm; S=π·36·60/360=6πcm².

Ghi nhớ

Đối chiếu điều kiện trước khi kết luận; viết rõ lập luận ở mỗi bước.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 2Đúng / Sai

    Mọi dây của đường tròn đều đi qua tâm.

  2. Câu 2Mức 2Trả lời ngắn

    Góc ở tâm chắn cung nhỏ AB là80°. Cung lớn AB bao nhiêu độ?

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Diện tích quạt n° là:

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    O(0;0), M(3;4). Bán kính đường tròn tâm O qua M?

  5. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Trong cùng một đường tròn, hai dây cách tâm lần lượt3cm và4cm. Dây nào dài hơn?

  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai

    Vành khuyên R=5,r=3 có diện tích4π.

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    A,B là hai đầu đường kính, O tâm. Giải thích OA=OB=AB/2.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Đường tròn tâm O bán kính10 có dâyAB=12. H là chân đường vuông góc từ O xuống AB. Tính OH.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay