Lập bản đồ phương pháp
Mở đầu về đường tròn: Đường tròn tâm O bán kính R>0 là tập hợp điểm M sao cho OM=R. Hình tròn gồm đường tròn và các điểm bên trong. Đường kính bằng2R; mọi đường kính đi qua tâm.
Cung và dây của một đường tròn: Hai điểm trên đường tròn chia đường tròn thành hai cung. Dây nối hai đầu cung. Trong cùng một đường tròn hoặc hai đường tròn bằng nhau, hai cung nhỏ bằng nhau tương ứng hai dây bằng nhau.
Độ dài của cung tròn. Diện tích hình quạt tròn và hình vành khuyên: Cung n° của đường tròn bán kính R có độ dài . Hình quạt tương ứng có diện tích . Độ dài cung dùng đơn vị dài; diện tích dùng đơn vị vuông.
Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn: Gọi d là khoảng cách từ tâm O đến đường thẳng, R bán kính. d<R: cắt tại hai điểm; d=R: tiếp xúc tại một điểm; d>R: không giao. Tiếp tuyến vuông góc bán kính tại tiếp điểm.
Vị trí tương đối của hai đường tròn: Hai đường tròn bán kính R≥r, tâm cách d: cắt nhau khi R−r<d<R+r; tiếp xúc ngoài khi d=R+r; tiếp xúc trong khi d=R−r>0.