Hiểu bản chất
Gọi d là khoảng cách từ tâm O đến đường thẳng, R bán kính. d<R: cắt tại hai điểm; d=R: tiếp xúc tại một điểm; d>R: không giao. Tiếp tuyến vuông góc bán kính tại tiếp điểm.
Gọi d là khoảng cách từ tâm O đến đường thẳng, R bán kính. d<R: cắt tại hai điểm; d=R: tiếp xúc tại một điểm; d>R: không giao. Tiếp tuyến vuông góc bán kính tại tiếp điểm.
Từ điểm ngoài đường tròn, hai tiếp tuyến PA,PB có PA=PB; OP là phân giác góc APB. Chứng minh tiếp tuyến bằng chứng minh vuông góc với bán kính tại điểm thuộc đường tròn.
Ví dụ 1
R=5, OP=13, PA là tiếp tuyến. Tính PA.
OA⊥PA, PA=√(13²−5²)=12.
Gọi d là khoảng cách từ tâm O đến đường thẳng, R bán kính. d<R: cắt tại hai điểm; d=R: tiếp xúc tại một điểm; d>R: không giao. Tiếp tuyến vuông góc bán kính tại tiếp điểm.
Đã đúng 0/6 câu
R=5, đường thẳng cách tâm3. Có bao nhiêu giao điểm?
R=5, đường thẳng cách tâm5. Có bao nhiêu giao điểm?
R=5, đường thẳng cách tâm6. Có bao nhiêu giao điểm?
OP=10,R=6. Độ dài tiếp tuyến PA?
Nếu PA,PB là hai tiếp tuyến từ P thì:
Tiếp tuyến tại A vuông góc OA.
PA=12, OA=5, PA tiếp tuyến. Tính OP.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.
Từ P ngoài đường tròn tâm O, PA,PB là hai tiếp tuyến tại A,B; góc APB=60°. Tính góc AOB nhỏ.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.