Toán 9
ToánLớp 9Chương 5. Đường tròn

Bài 16. Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

Mục tiêu bài học

  • Giải thích và vận dụng vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn.
  • Trình bày lời giải có điều kiện, phép tính và kiểm tra kết quả.

Bài giảng

Hiểu bản chất

Gọi d là khoảng cách từ tâm O đến đường thẳng, R bán kính. d<R: cắt tại hai điểm; d=R: tiếp xúc tại một điểm; d>R: không giao. Tiếp tuyến vuông góc bán kính tại tiếp điểm.

Sơ đồ minh họa kiến thức của bài

Quy trình giải và kiểm tra

Từ điểm ngoài đường tròn, hai tiếp tuyến PA,PB có PA=PB; OP là phân giác góc APB. Chứng minh tiếp tuyến bằng chứng minh vuông góc với bán kính tại điểm thuộc đường tròn.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    R=5, OP=13, PA là tiếp tuyến. Tính PA.

    Xem lời giải

    OA⊥PA, PA=√(13²−5²)=12.

Ghi nhớ

Gọi d là khoảng cách từ tâm O đến đường thẳng, R bán kính. d<R: cắt tại hai điểm; d=R: tiếp xúc tại một điểm; d>R: không giao. Tiếp tuyến vuông góc bán kính tại tiếp điểm.

Dễ nhầm

  • Đường thẳng vuông góc một bán kính nhưng không tại đầu mút chưa chắc là tiếp tuyến.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 2Trả lời ngắn

    R=5, đường thẳng cách tâm3. Có bao nhiêu giao điểm?

  2. Câu 2Mức 2Trả lời ngắn

    R=5, đường thẳng cách tâm5. Có bao nhiêu giao điểm?

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    R=5, đường thẳng cách tâm6. Có bao nhiêu giao điểm?

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    OP=10,R=6. Độ dài tiếp tuyến PA?

  5. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nếu PA,PB là hai tiếp tuyến từ P thì:

  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai

    Tiếp tuyến tại A vuông góc OA.

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    PA=12, OA=5, PA tiếp tuyến. Tính OP.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Từ P ngoài đường tròn tâm O, PA,PB là hai tiếp tuyến tại A,B; góc APB=60°. Tính góc AOB nhỏ.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay