Toán 9
ToánLớp 9Chương 3. Căn bậc hai và căn bậc ba

Bài 7. Bài tập cuối chương III

Mục tiêu bài học

  • Chọn phương pháp thích hợp và kiểm tra điều kiện trong lời giải tổng hợp.

Bài giảng

Lập bản đồ phương pháp

Căn bậc hai và căn thức bậc hai: Với a≥0, căn bậc hai số học a\sqrt a là số không âm có bình phương bằng a. Số dương có hai căn bậc hai đối nhau; kí hiệu căn luôn chỉ căn không âm.

Khai căn bậc hai với phép nhân và phép chia: Với a,b≥0: ab=ab\sqrt{ab}=\sqrt a\sqrt b. Với a≥0,b>0: a/b=a/b\sqrt{a/b}=\sqrt a/\sqrt b. Điều kiện dấu bảo đảm các căn tồn tại.

Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai: Đưa thừa số ra ngoài: a2b=∣a∣b\sqrt{a^2b}=|a|\sqrt b với b≥0. Các căn đồng dạng có thể cộng hệ số. Trục căn ở mẫu bằng nhân cả tử và mẫu với căn hoặc biểu thức liên hợp.

Căn bậc ba và căn thức bậc ba: Căn bậc ba của a là số thực duy nhất x sao cho x³=a, kí hiệu a3\sqrt[3]a. Mọi số thực đều có căn bậc ba, kể cả số âm.

Tự kiểm tra

Gạch dữ kiện và yêu cầu; ghi công thức kèm điều kiện. Sau khi giải, thay nghiệm hoặc kiểm tra đơn vị và độ lớn. Với một câu chưa làm được, chỉ rõ bước vướng thay vì chép đáp số.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Tính √((-7)²).

    Xem lời giải

    √49=7=|−7|.

  2. Ví dụ 2

    Tính √(16·25).

    Xem lời giải

    √16·√25=4·5=20.

  3. Ví dụ 3

    Rút gọn 2√12−√27.

    Xem lời giải

    2·2√3−3√3=√3.

  4. Ví dụ 4

    Tính căn bậc ba của −125.

    Xem lời giải

    (−5)³=−125 nên căn bậc ba là −5.

Ghi nhớ

Đối chiếu điều kiện trước khi kết luận; viết rõ lập luận ở mỗi bước.

Bài tập

Đã đúng 0/8 câu

  1. Câu 1Mức 3Tự luận

    Tìm điều kiện của √(5−2x).

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  2. Câu 2Mức 3Tự luận

    Tính √(0,04·225).

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  3. Câu 3Mức 3Tự luận

    Trục căn 2/(√3−1).

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  4. Câu 4Mức 3Tự luận

    Giải căn bậc ba của (2x−1) bằng3.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  5. Câu 5Mức 2Trả lời ngắn

    Tính √144.

  6. Câu 6Mức 2Trả lời ngắn

    Tính √(9·49).

  7. Câu 7Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    √48 bằng:

  8. Câu 8Mức 2Trả lời ngắn

    Căn bậc ba của 216?

  9. Câu 9Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Các căn bậc hai của 25 là:

  10. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Tính √(81/9).

  11. Câu 11Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    3√2+5√2 bằng:

  12. Câu 12Mức 2Trả lời ngắn

    Căn bậc ba của −64?