Toán 9
ToánLớp 9Chương 3. Căn bậc hai và căn bậc ba

Bài 8. Khai căn bậc hai với phép nhân và phép chia

Mục tiêu bài học

  • Giải thích và vận dụng khai căn bậc hai với phép nhân và phép chia.
  • Trình bày lời giải có điều kiện, phép tính và kiểm tra kết quả.

Bài giảng

Hiểu bản chất

Với a,b≥0: ab=ab\sqrt{ab}=\sqrt a\sqrt b. Với a≥0,b>0: a/b=a/b\sqrt{a/b}=\sqrt a/\sqrt b. Điều kiện dấu bảo đảm các căn tồn tại.

Quy trình giải và kiểm tra

Tách thừa số chính phương để tính nhanh. Với thương, kiểm tra mẫu dương. Nếu cả a,b âm thì ab dương nhưng không được viết căn từng số trong tập số thực.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Tính √(16·25).

    Xem lời giải

    √16·√25=4·5=20.

Ghi nhớ

Với a,b≥0: ab=ab\sqrt{ab}=\sqrt a\sqrt b. Với a≥0,b>0: a/b=a/b\sqrt{a/b}=\sqrt a/\sqrt b. Điều kiện dấu bảo đảm các căn tồn tại.

Dễ nhầm

  • Công thức nhân không áp dụng riêng căn của số âm.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 2Trả lời ngắn

    Tính √(9·49).

  2. Câu 2Mức 2Trả lời ngắn

    Tính √(81/9).

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    √50 bằng:

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Tính √12·√3.

  5. Câu 5Mức 2Trả lời ngắn

    Tính √72/√2.

  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai

    √((-4)(−9))=√(−4)√(−9) là đẳng thức trong số thực.

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Rút gọn √(18x²) với x<0.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Tính √(0,04·225).

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay