Toán 9
ToánLớp 9Chương 3. Căn bậc hai và căn bậc ba

Bài 3. Luyện tập chung (trang 53)

Mục tiêu bài học

  • Chọn phương pháp thích hợp và kiểm tra điều kiện trong lời giải tổng hợp.

Bài giảng

Lập bản đồ phương pháp

Căn bậc hai và căn thức bậc hai: Với a≥0, căn bậc hai số học a\sqrt a là số không âm có bình phương bằng a. Số dương có hai căn bậc hai đối nhau; kí hiệu căn luôn chỉ căn không âm.

Khai căn bậc hai với phép nhân và phép chia: Với a,b≥0: ab=ab\sqrt{ab}=\sqrt a\sqrt b. Với a≥0,b>0: a/b=a/b\sqrt{a/b}=\sqrt a/\sqrt b. Điều kiện dấu bảo đảm các căn tồn tại.

Tự kiểm tra

Gạch dữ kiện và yêu cầu; ghi công thức kèm điều kiện. Sau khi giải, thay nghiệm hoặc kiểm tra đơn vị và độ lớn. Với một câu chưa làm được, chỉ rõ bước vướng thay vì chép đáp số.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Tính √((-7)²).

    Xem lời giải

    √49=7=|−7|.

  2. Ví dụ 2

    Tính √(16·25).

    Xem lời giải

    √16·√25=4·5=20.

Ghi nhớ

Đối chiếu điều kiện trước khi kết luận; viết rõ lập luận ở mỗi bước.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Điều kiện √(x−3) là:

  2. Câu 2Mức 2Trả lời ngắn

    Tính √12·√3.

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Nếu √x=6 thì x bằng?

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Tính √72/√2.

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai

    √(9+16)=√9+√16.

  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai

    √((-4)(−9))=√(−4)√(−9) là đẳng thức trong số thực.

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Rút gọn √((x−2)²) với x<2.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Rút gọn √(18x²) với x<0.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay