Toán 9
ToánLớp 9Chương 3. Căn bậc hai và căn bậc ba

Bài 10. Căn bậc ba và căn thức bậc ba

Mục tiêu bài học

  • Giải thích và vận dụng căn bậc ba và căn thức bậc ba.
  • Trình bày lời giải có điều kiện, phép tính và kiểm tra kết quả.

Bài giảng

Hiểu bản chất

Căn bậc ba của a là số thực duy nhất x sao cho x³=a, kí hiệu a3\sqrt[3]a. Mọi số thực đều có căn bậc ba, kể cả số âm.

Quy trình giải và kiểm tra

Có a33=a\sqrt[3]{a^3}=a, không dùng giá trị tuyệt đối. Căn bậc ba giữ dấu. Tách lập phương để rút gọn; phép nhân, phép chia (mẫu≠0) tương tự nhưng không yêu cầu số dưới căn không âm.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Tính căn bậc ba của −125.

    Xem lời giải

    (−5)³=−125 nên căn bậc ba là −5.

Ghi nhớ

Căn bậc ba của a là số thực duy nhất x sao cho x³=a, kí hiệu a3\sqrt[3]a. Mọi số thực đều có căn bậc ba, kể cả số âm.

Dễ nhầm

  • Căn bậc ba số âm có nghĩa, căn bậc hai thì không trong số thực.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 2Trả lời ngắn

    Căn bậc ba của 216?

  2. Câu 2Mức 2Trả lời ngắn

    Căn bậc ba của −64?

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Căn bậc ba của (−3)³?

  4. Câu 4Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Điều kiện của căn bậc ba x−2?

  5. Câu 5Mức 2Trả lời ngắn

    Căn bậc ba của 8/125?

  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai

    Căn bậc ba của −8 bằng 2.

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Rút gọn căn bậc ba của 54.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Giải căn bậc ba của (2x−1) bằng3.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay