Toán 9
ToánLớp 9Chương 3. Căn bậc hai và căn bậc ba

Bài 9. Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Mục tiêu bài học

  • Giải thích và vận dụng biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.
  • Trình bày lời giải có điều kiện, phép tính và kiểm tra kết quả.

Bài giảng

Hiểu bản chất

Đưa thừa số ra ngoài: a2b=∣a∣b\sqrt{a^2b}=|a|\sqrt b với b≥0. Các căn đồng dạng có thể cộng hệ số. Trục căn ở mẫu bằng nhân cả tử và mẫu với căn hoặc biểu thức liên hợp.

Quy trình giải và kiểm tra

Liên hợp của √a−√b là √a+√b, tích bằng a−b. Giữ điều kiện mẫu khác0 trong suốt phép biến đổi, kể cả khi nhân tử đã được rút gọn.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Rút gọn 2√12−√27.

    Xem lời giải

    2·2√3−3√3=√3.

Ghi nhớ

Đưa thừa số ra ngoài: a2b=∣a∣b\sqrt{a^2b}=|a|\sqrt b với b≥0. Các căn đồng dạng có thể cộng hệ số. Trục căn ở mẫu bằng nhân cả tử và mẫu với căn hoặc biểu thức liên hợp.

Dễ nhầm

  • Không cộng căn khác dạng bằng cộng số dưới căn.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    √48 bằng:

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    3√2+5√2 bằng:

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Tính (√5−2)(√5+2).

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Tính √18/√2.

  5. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    1/√3 sau trục căn là:

  6. Câu 6Mức 2Trả lời ngắn

    Tính (√7+√2)²−2√14.

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Rút gọn (√x−1)/(x−1), nêu điều kiện.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Trục căn 2/(√3−1).

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay