Toán 8
ToánLớp 8Chương 10. Một số hình khối trong thực tiễn

Bài 4. Mô tả thí nghiệm ngẫu nhiên với phần mềm Excel

Mục tiêu bài học

  • Thực hiện một sản phẩm thực hành có dữ liệu,quy trình và kiểm chứng.

Bài giảng

Mô phỏng xúc xắc

Trong một ô nhập =RANDBETWEEN(1,6),sao chép xuống nhiều hàng để mô phỏng xúc xắc cân đối. Đếm mặt6 bằng =COUNTIF(A1:A100,6);chia cho100 để có tỉ số thực nghiệm. Dấu phân cách hàm có thể là dấu chấm phẩy theo cài đặt.

Lưu kết quả và so sánh

Hàm ngẫu nhiên đổi khi bảng tính tính lại. Sao chép rồi dán giá trị để lưu một lần thử;ghi số lượt và tần số. So sánh tỉ số với1/6;không sửa dữ liệu cho vừa lí thuyết.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    100 kết quả có17 mặt6. Xác suất thực nghiệm?

    Xem lời giải

    17/100=0,17.

Ghi nhớ

Hàm ngẫu nhiên đổi khi bảng tính tính lại. Sao chép rồi dán giá trị để lưu một lần thử;ghi số lượt và tần số. So sánh tỉ số với1/6;không sửa dữ liệu cho vừa lí thuyết.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Đọc ngữ liệu

    Mô phỏng xúc xắc sáu mặt cân đối trong Excel bằng =RANDBETWEEN(1,6). Sao chép xuống N hàng, đếm từng mặt bằng COUNTIF, chia tần số cho N và dán giá trị để lưu mẫu. Mỗi câu cho một mẫu độc lập. Riêng câu 5–6 dùng bảng tần số các mặt 1–6 lần lượt 15,16,18,14,20,17. Dấu phân cách đối số có thể là ; theo cài đặt.

  2. Câu 1Mức 2Trả lời ngắn

    100 kết quả có17 mặt6. Xác suất thực nghiệm?

  3. Câu 2Mức 2Trả lời ngắn

    600 kết quả có102 mặt6. Tỉ số?

  4. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    1000 lượt có400 chẵn. Số lượt lẻ?

  5. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Xúc xắc cân đối,gấp đôi số lượt từ600 lên1200. Số mặt6 kì vọng ước lượng ở1200?

  6. Câu 5Mức 2Trả lời ngắn

    Bảng tần số mặt1–6:15,16,18,14,20,17. Tổng lượt?

  7. Câu 6Mức 3Trả lời ngắn

    Trong bảng trên,số kết quả lớn hơn4?

  8. Câu 7Mức 3Tự luận

    Vì sao không đòi mỗi mặt xuất hiện đúng100 lần trong600 lần?

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  9. Câu 8Mức 3Tự luận

    Thiết kế bảng để so sánh100 và10000 lần mô phỏng.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay