Toán 7
ToánLớp 7Chương 1. Số hữu tỉ

Bài 7. Bài tập cuối chương I

Mục tiêu bài học

  • Lựa chọn phương pháp, trình bày lời giải và kiểm tra kết quả trong các nội dung đã học.

Bài giảng

Bản đồ kiến thức

Tập hợp các số hữu tỉ: Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng a/b với a, b nguyên và b khác 0. Một số có nhiều cách viết: −3/4 = −6/8 = 0,75 × (−1). Tập hợp số hữu tỉ kí hiệu ℚ; mọi số nguyên đều là số hữu tỉ vì n = n/1. Khi rút gọn, chia cả tử và mẫu cho cùng một ước chung khác 0.

Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ: Cộng hoặc trừ phân số: quy đồng mẫu dương, cộng hoặc trừ tử rồi rút gọn. Trừ một số bằng cộng số đối của nó. Phép cộng có tính giao hoán, kết hợp; chọn nhóm các số có tổng tròn để tính thuận tiện.

Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ: Với n nguyên dương, xⁿ là tích n thừa số x. Với x khác 0, x⁰ = 1. Số âm có lũy thừa với số mũ chẵn dương và với số mũ lẻ âm. Dấu ngoặc quyết định cơ số: (−2)² = 4 còn −2² = −4.

Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế: Tính trong ngoặc trước; trong biểu thức không ngoặc, lũy thừa trước nhân chia rồi cộng trừ. Các phép nhân chia cùng mức thực hiện từ trái sang phải. Khi gặp nhiều loại ngoặc, xử lí ngoặc trong cùng. Ước lượng dấu của kết quả để phát hiện sai sót.

Chiến lược giải bài

Đưa mẫu về số dương trước khi so sánh. Với hai phân số cùng mẫu dương, tử lớn hơn cho số lớn hơn. Trên trục số, số ở bên phải lớn hơn; số đối nằm đối xứng qua 0. Muốn biểu diễn −3/4, chia đoạn từ −1 tới 0 thành bốn phần bằng nhau rồi chọn điểm cách 0 ba phần về bên trái.

Nhân phân số bằng tích tử chia tích mẫu; có thể rút gọn chéo trước. Chia cho số khác 0 bằng nhân với nghịch đảo. Hai số cùng dấu nhân hoặc chia được số dương, khác dấu được số âm. Không có nghịch đảo của 0.

Cùng cơ số: xᵐxⁿ = xᵐ⁺ⁿ; xᵐ:xⁿ = xᵐ⁻ⁿ nếu x khác 0 và m≥n. Lũy thừa của lũy thừa: (xᵐ)ⁿ=xᵐⁿ. Lũy thừa tích và thương bằng tích hoặc thương các lũy thừa tương ứng (mẫu khác 0). Không áp dụng cho tổng.

Đẳng thức giữ nguyên nếu cộng cùng một số vào hai vế. Vì vậy chuyển một số hạng sang vế kia phải đổi dấu. Khi ax=b với a khác 0, chia cả hai vế cho a; đó là chia, không phải quy tắc đổi dấu của số hạng. Cuối cùng thay nghiệm vào đẳng thức ban đầu.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Tìm x: 2x−3=7.

    Xem lời giải

    Cộng 3 vào hai vế: 2x=10. Chia hai vế cho 2: x=5. Kiểm tra 2×5−3=7.

Ghi nhớ

Cộng, trừ cần quy đồng; nhân, chia kiểm tra dấu và điều kiện khác 0. Lũy thừa làm trước; chuyển số hạng đổi dấu và luôn thay nghiệm để kiểm tra.

Dễ nhầm

  • Không so sánh độ lớn của hai số âm bằng cách chỉ nhìn độ lớn của tử.
  • Quy đồng cần thiết khi cộng, trừ, không phải khi nhân; không cộng cả mẫu.
  • Không thay xᵐ+xⁿ bằng xᵐ⁺ⁿ.
  • Không đổi dấu nhân tử khi đưa sang vế kia; phải dùng phép chia.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Cách viết nào không xác định một số hữu tỉ?

  2. Câu 2Mức 2Trả lời ngắn

    Tính 7/6 + 1/3. Viết phân số tối giản, mẫu dương, dạng a/b (không ghi đơn vị).

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Tính (−7)².

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Tính 7+3×4.

  5. Câu 5Mức 2Trả lời ngắn

    Rút gọn 21/42. Viết phân số tối giản, mẫu dương, dạng a/b (không ghi đơn vị).

  6. Câu 6Mức 2Trả lời ngắn

    Tính −7/5 − 2/5. Viết phân số tối giản, mẫu dương, dạng a/b (không ghi đơn vị).

  7. Câu 7Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Giá trị (−1/2)³ là:

  8. Câu 8Mức 2Trả lời ngắn

    Tính (7+3)×4.

  9. Câu 9Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    So sánh −5/6 và −3/4.

  10. Câu 10Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Kết quả (−2/3)×(−9/4) là:

  11. Câu 11Mức 3Tự luận

    Tính A=(1/2−3/4):(−1/8), rồi tìm x biết x/3+A=5.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  12. Câu 12Mức 4Tự luận

    Một nhóm có 120 nghìn đồng; dùng 2/5 số tiền mua giấy và 1/4 số tiền ban đầu mua bút. Còn đủ mua hộp màu 45 nghìn không? Giải thích.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay