Bản đồ kiến thức
Tập hợp các số hữu tỉ: Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng a/b với a, b nguyên và b khác 0. Một số có nhiều cách viết: −3/4 = −6/8 = 0,75 × (−1). Tập hợp số hữu tỉ kí hiệu ℚ; mọi số nguyên đều là số hữu tỉ vì n = n/1. Khi rút gọn, chia cả tử và mẫu cho cùng một ước chung khác 0.
Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ: Cộng hoặc trừ phân số: quy đồng mẫu dương, cộng hoặc trừ tử rồi rút gọn. Trừ một số bằng cộng số đối của nó. Phép cộng có tính giao hoán, kết hợp; chọn nhóm các số có tổng tròn để tính thuận tiện.
Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ: Với n nguyên dương, xⁿ là tích n thừa số x. Với x khác 0, x⁰ = 1. Số âm có lũy thừa với số mũ chẵn dương và với số mũ lẻ âm. Dấu ngoặc quyết định cơ số: (−2)² = 4 còn −2² = −4.
Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế: Tính trong ngoặc trước; trong biểu thức không ngoặc, lũy thừa trước nhân chia rồi cộng trừ. Các phép nhân chia cùng mức thực hiện từ trái sang phải. Khi gặp nhiều loại ngoặc, xử lí ngoặc trong cùng. Ước lượng dấu của kết quả để phát hiện sai sót.