Toán 7
ToánLớp 7Chương 1. Số hữu tỉ

Bài 3. Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

Mục tiêu bài học

  • Dùng quy tắc lũy thừa

Bài giảng

Kiến thức và cách hiểu

Với n nguyên dương, xⁿ là tích n thừa số x. Với x khác 0, x⁰ = 1. Số âm có lũy thừa với số mũ chẵn dương và với số mũ lẻ âm. Dấu ngoặc quyết định cơ số: (−2)² = 4 còn −2² = −4.

Cách làm và kiểm tra

Cùng cơ số: xᵐxⁿ = xᵐ⁺ⁿ; xᵐ:xⁿ = xᵐ⁻ⁿ nếu x khác 0 và m≥n. Lũy thừa của lũy thừa: (xᵐ)ⁿ=xᵐⁿ. Lũy thừa tích và thương bằng tích hoặc thương các lũy thừa tương ứng (mẫu khác 0). Không áp dụng cho tổng.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Rút gọn (2/3)⁵ : (2/3)³.

    Xem lời giải

    Cơ số giống nhau và khác 0, lấy 5−3=2: kết quả (2/3)² = 4/9.

Ghi nhớ

Với n nguyên dương, xⁿ là tích n thừa số x.

Dễ nhầm

  • Không thay xᵐ+xⁿ bằng xᵐ⁺ⁿ.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 2Trả lời ngắn

    Tính (−2)².

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Giá trị (−1/2)³ là:

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Viết 32×323^{2}\times3^2 dưới dạng 3ⁿ. Tìm n.

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Viết 55:535^{5}:5^3=5ⁿ. Tìm n.

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Xét quy tắc.

    ÝĐúngSai
    a)(2³)²=2⁶.
    b)2³+2²=2⁵.
    c)(−3)⁰=1.
  6. Câu 6Mức 2Điền vào chỗ trống

    (2/5)² = /.

  7. Câu 7Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp từ nhỏ đến lớn.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1(−2)³
    2. 2−2²
    3. 32³
    4. 4(−2)²
  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Lan nói (1+2)²=1²+2². Hãy kiểm tra và sửa bằng phép tính.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay