Toán 7
ToánLớp 7Chương 1. Số hữu tỉ

Bài 2. Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

Mục tiêu bài học

  • Tính với dấu và mẫu số

Bài giảng

Kiến thức và cách hiểu

Cộng hoặc trừ phân số: quy đồng mẫu dương, cộng hoặc trừ tử rồi rút gọn. Trừ một số bằng cộng số đối của nó. Phép cộng có tính giao hoán, kết hợp; chọn nhóm các số có tổng tròn để tính thuận tiện.

Cách làm và kiểm tra

Nhân phân số bằng tích tử chia tích mẫu; có thể rút gọn chéo trước. Chia cho số khác 0 bằng nhân với nghịch đảo. Hai số cùng dấu nhân hoặc chia được số dương, khác dấu được số âm. Không có nghịch đảo của 0.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Tính −3/5 + 1/2 và (−3/5) : (9/10).

    Xem lời giải

    −3/5 + 1/2 = (−6+5)/10 = −1/10. Phép chia bằng (−3/5)×(10/9)=−2/3.

Ghi nhớ

Cộng hoặc trừ phân số: quy đồng mẫu dương, cộng hoặc trừ tử rồi rút gọn.

Dễ nhầm

  • Quy đồng cần thiết khi cộng, trừ, không phải khi nhân; không cộng cả mẫu.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 2Trả lời ngắn

    Tính 2/6 + 1/3. Viết phân số tối giản, mẫu dương, dạng a/b (không ghi đơn vị).

  2. Câu 2Mức 2Trả lời ngắn

    Tính −2/5 − 2/5. Viết phân số tối giản, mẫu dương, dạng a/b (không ghi đơn vị).

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Kết quả (−2/3)×(−9/4) là:

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Tính (2/7) : (2/7).

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Xét các phép tính.

    ÝĐúngSai
    a)1/2+1/3=2/5.
    b)−3/4+3/4=0.
    c)Chia một số cho 0 luôn được 0.
  6. Câu 6Mức 2Ghép nối

    Ghép phép tính với kết quả

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  7. Câu 7Mức 3Trả lời ngắn

    Một chai có 2/2 lít nước; đã dùng 1/2 lít. Còn bao nhiêu lít? Viết phân số tối giản, mẫu dương, dạng a/b (không ghi đơn vị).

  8. Câu 8Mức 4Tự luận

    Tính thuận tiện (−7/9)+2/5+7/9+3/5 và nêu tính chất dùng.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay