Toán 7
ToánLớp 7Chương 1. Số hữu tỉ

Bài 6. Luyện tập chung trang 24

Mục tiêu bài học

  • Lựa chọn phương pháp, trình bày lời giải và kiểm tra kết quả trong các nội dung đã học.

Bài giảng

Bản đồ kiến thức

Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ: Với n nguyên dương, xⁿ là tích n thừa số x. Với x khác 0, x⁰ = 1. Số âm có lũy thừa với số mũ chẵn dương và với số mũ lẻ âm. Dấu ngoặc quyết định cơ số: (−2)² = 4 còn −2² = −4.

Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế: Tính trong ngoặc trước; trong biểu thức không ngoặc, lũy thừa trước nhân chia rồi cộng trừ. Các phép nhân chia cùng mức thực hiện từ trái sang phải. Khi gặp nhiều loại ngoặc, xử lí ngoặc trong cùng. Ước lượng dấu của kết quả để phát hiện sai sót.

Chiến lược giải bài

Cùng cơ số: xᵐxⁿ = xᵐ⁺ⁿ; xᵐ:xⁿ = xᵐ⁻ⁿ nếu x khác 0 và m≥n. Lũy thừa của lũy thừa: (xᵐ)ⁿ=xᵐⁿ. Lũy thừa tích và thương bằng tích hoặc thương các lũy thừa tương ứng (mẫu khác 0). Không áp dụng cho tổng.

Đẳng thức giữ nguyên nếu cộng cùng một số vào hai vế. Vì vậy chuyển một số hạng sang vế kia phải đổi dấu. Khi ax=b với a khác 0, chia cả hai vế cho a; đó là chia, không phải quy tắc đổi dấu của số hạng. Cuối cùng thay nghiệm vào đẳng thức ban đầu.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Tìm x: 2x−3=7.

    Xem lời giải

    Cộng 3 vào hai vế: 2x=10. Chia hai vế cho 2: x=5. Kiểm tra 2×5−3=7.

Ghi nhớ

Cộng, trừ cần quy đồng; nhân, chia kiểm tra dấu và điều kiện khác 0. Lũy thừa làm trước; chuyển số hạng đổi dấu và luôn thay nghiệm để kiểm tra.

Dễ nhầm

  • Không thay xᵐ+xⁿ bằng xᵐ⁺ⁿ.
  • Không đổi dấu nhân tử khi đưa sang vế kia; phải dùng phép chia.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 2Trả lời ngắn

    Tính (−6)².

  2. Câu 2Mức 2Trả lời ngắn

    Tính 6+3×4.

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Giá trị (−1/2)³ là:

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Tính (6+3)×4.

  5. Câu 5Mức 2Trả lời ngắn

    Viết 36×323^{6}\times3^2 dưới dạng 3ⁿ. Tìm n.

  6. Câu 6Mức 2Trả lời ngắn

    Tìm x biết x−6=7.

  7. Câu 7Mức 2Trả lời ngắn

    Viết 59:535^{9}:5^3=5ⁿ. Tìm n.

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Tính A=(−1/2)²+(−1/2)³, rồi tìm x biết 2x−A=3/8.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay