Kiến thức và cách hiểu
Chia đơn thức axᵐ cho bxⁿ với b khác 0 và m≥n (m,n nguyên không âm): chia hệ số, trừ số mũ. Chia đa thức cho đơn thức: chia từng hạng tử nếu chia hết. Không chia riêng các số mũ hoặc bỏ qua hệ số.
Chia đơn thức axᵐ cho bxⁿ với b khác 0 và m≥n (m,n nguyên không âm): chia hệ số, trừ số mũ. Chia đa thức cho đơn thức: chia từng hạng tử nếu chia hết. Không chia riêng các số mũ hoặc bỏ qua hệ số.
Chia hai đa thức: sắp xếp giảm dần, lấy hạng tử đầu của phần đang chia chia hạng tử đầu của số chia, nhân lại rồi trừ; lặp tới khi phần dư bằng 0 hoặc có bậc nhỏ hơn bậc số chia. Với B khác đa thức 0, luôn có A=BQ+R; R=0 thì chia hết. Kiểm tra bằng nhân lại.
Ví dụ 1
Chia x²+3x+2 cho x+1.
x²:x=x. Trừ x(x+1) còn 2x+2. Chia 2x:x=2; trừ 2(x+1) hết. Thương x+2, dư 0.
Chia đơn thức axᵐ cho bxⁿ với b khác 0 và m≥n (m,n nguyên không âm): chia hệ số, trừ số mũ.
Đã đúng 0/6 câu
Hệ số của thương 18x⁵ : 3x² là bao nhiêu?
Số mũ của thương x⁷:x³ là bao nhiêu?
(x²+3x+2):(x+1) có thương là:
(6x³−9x²):3x² = x + ().
Đánh giá.
Chia x²+3x+1 cho x. Số dư là bao nhiêu?
Chia x²+1 cho x+1, tìm thương và dư, kiểm tra.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.
Có A=(x−2)Q+3. Tính A(2) mà không cần biết Q.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.