Kiến thức và cách hiểu
Nhân một đơn thức với đa thức bằng nhân đơn thức với từng hạng tử. Nhân hai đa thức bằng nhân mỗi hạng tử đa thức thứ nhất với mọi hạng tử đa thức thứ hai rồi cộng các tích. Hệ số nhân nhau; lũy thừa cùng cơ số cộng số mũ.
Nhân một đơn thức với đa thức bằng nhân đơn thức với từng hạng tử. Nhân hai đa thức bằng nhân mỗi hạng tử đa thức thứ nhất với mọi hạng tử đa thức thứ hai rồi cộng các tích. Hệ số nhân nhau; lũy thừa cùng cơ số cộng số mũ.
Viết đủ các tích trung gian để tránh thiếu hạng tử. Thu gọn hạng tử đồng dạng và sắp xếp. Bậc của tích hai đa thức khác 0 bằng tổng bậc; hệ số đầu là tích hai hệ số đầu, dùng để tự kiểm tra.
Ví dụ 1
Tính (x+2)(x−3).
x²−3x+2x−6=x²−x−6. Kiểm tra tại x=0: cả hai bằng −6.
Nhân một đơn thức với đa thức bằng nhân đơn thức với từng hạng tử.
Đã đúng 0/6 câu
Hệ số x² trong 3x×2x là bao nhiêu?
3x(x+2) = x² + x.
(x+2)(x+3) bằng:
Hệ số tự do của (x−3)(x+2) là bao nhiêu?
Đánh giá.
Tính giá trị (x+3)(x−1) tại x=2.
Khai triển (x+3)(x−2).
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.
Một hình chữ nhật rộng x, dài x+3. Tăng rộng 2, giữ dài. Diện tích tăng biểu thức nào?
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.