Toán 7
ToánLớp 7Chương 7. Biểu thức đại số và đa thức một biến

Bài 27. Phép nhân đa thức một biến

Mục tiêu bài học

  • Phân phối và thu gọn tích

Bài giảng

Kiến thức và cách hiểu

Nhân một đơn thức với đa thức bằng nhân đơn thức với từng hạng tử. Nhân hai đa thức bằng nhân mỗi hạng tử đa thức thứ nhất với mọi hạng tử đa thức thứ hai rồi cộng các tích. Hệ số nhân nhau; lũy thừa cùng cơ số cộng số mũ.

Cách làm và kiểm tra

Viết đủ các tích trung gian để tránh thiếu hạng tử. Thu gọn hạng tử đồng dạng và sắp xếp. Bậc của tích hai đa thức khác 0 bằng tổng bậc; hệ số đầu là tích hai hệ số đầu, dùng để tự kiểm tra.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Tính (x+2)(x−3).

    Xem lời giải

    x²−3x+2x−6=x²−x−6. Kiểm tra tại x=0: cả hai bằng −6.

Ghi nhớ

Nhân một đơn thức với đa thức bằng nhân đơn thức với từng hạng tử.

Dễ nhầm

  • (x+2)(x+3) không bằng x²+6; còn hai tích chéo.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 2Trả lời ngắn

    Hệ số x² trong 3x×2x là bao nhiêu?

  2. Câu 2Mức 2Điền vào chỗ trống

    3x(x+2) = x² + x.

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    (x+2)(x+3) bằng:

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Hệ số tự do của (x−3)(x+2) là bao nhiêu?

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đánh giá.

    ÝĐúngSai
    a)x²×x³=x⁵.
    b)(x+1)²=x²+1.
    c)Bậc của (x²+1)(x³−2) là 5.
  6. Câu 6Mức 2Trả lời ngắn

    Tính giá trị (x+3)(x−1) tại x=2.

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Khai triển (x+3)(x−2).

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 4Tự luận

    Một hình chữ nhật rộng x, dài x+3. Tăng rộng 2, giữ dài. Diện tích tăng biểu thức nào?

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay