Toán 7
ToánLớp 7Chương 6. Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ

Bài 20. Tỉ lệ thức

Mục tiêu bài học

  • Lập và giải tỉ lệ thức

Bài giảng

Kiến thức và cách hiểu

Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số a/b=c/d với b,d khác 0. Từ đó ad=bc. Ngược lại ad=bc và các mẫu khác 0 cho tỉ lệ thức. Đừng bỏ điều kiện mẫu hoặc đổi một vế mà không giữ tích chéo.

Cách làm và kiểm tra

Khi tìm số chưa biết, nhân chéo rồi giải phép nhân. Có thể đổi chỗ trung tỉ hoặc ngoại tỉ khi các số cần làm mẫu khác 0; kiểm tra lại bằng hai thương. Tỉ số hai đại lượng cùng loại cần đưa về cùng đơn vị trước.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Tìm x: x/6=5/3.

    Xem lời giải

    3x=30 nên x=10. Kiểm tra 10/6=5/3.

Ghi nhớ

Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số a/b=c/d với b,d khác 0.

Dễ nhầm

  • Không suy ra a+c=b+d từ a/b=c/d.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 2Trả lời ngắn

    Tìm x: x/6=3/3.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Từ a/b=c/d (b,d≠0), suy ra:

  3. Câu 3Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Các đẳng thức là tỉ lệ thức?

    ÝĐúngSai
    a)2/3=4/6
    b)3/4=6/7
    c)−2/5=4/(−10)
  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Tìm x: 3/x=6/6.

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    2/5 = /20 và 3/4 = 15/.

  6. Câu 6Mức 2Trả lời ngắn

    Tỉ số 30 cm và 2 m viết dưới dạng phân số tối giản là gì? Viết phân số tối giản, mẫu dương, dạng a/b (không ghi đơn vị).

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Có lập được tỉ lệ thức 0/3=0/5 không? Vì sao?

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 4Tự luận

    Một bản đồ tỉ lệ 1:10000. Đo được 3 cm; khoảng cách thực bao nhiêu mét?

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay