Toán 7
ToánLớp 7Chương 6. Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ

Bài 21. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Mục tiêu bài học

  • Chia theo tỉ lệ và sử dụng tổng, hiệu

Bài giảng

Kiến thức và cách hiểu

Nếu a/b=c/d=k thì a=kb, c=kd. Khi b+d khác 0, (a+c)/(b+d)=k; khi b−d khác 0, (a−c)/(b−d)=k. Có thể mở rộng cho nhiều tỉ số, nhưng phải cộng tử tương ứng với mẫu và tránh mẫu tổng bằng 0.

Cách làm và kiểm tra

Bài toán chia theo tỉ lệ: viết x/m=y/n, dùng tổng hoặc hiệu để tìm tỉ số chung, rồi nhân trở lại. Nếu chia tiền theo 2:3:5, tổng số phần là 10 chứ không phải 3. Đơn vị của các lượng cần thống nhất.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    x/2=y/3 và x+y=25. Tìm x,y.

    Xem lời giải

    x/2=y/3=(x+y)/(2+3)=25/5=5. Vậy x=10, y=15.

Ghi nhớ

Nếu a/b=c/d=k thì a=kb, c=kd.

Dễ nhầm

  • Không lấy tổng hai tỉ số để làm tỉ số chung.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 2Trả lời ngắn

    x/2=y/3, x+y=15. Tìm x.

  2. Câu 2Mức 2Trả lời ngắn

    x/2=y/3, x+y=15. Tìm y.

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    x/3=y/5, y−x=6. Tìm x.

  4. Câu 4Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nếu a/2=b/3=k thì (a+b)/5 bằng:

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đánh giá.

    ÝĐúngSai
    a)Tổng tử phải đi với tổng mẫu tương ứng.
    b)Có thể dùng (a−b)/(2−3) khi a/2=b/3.
    c)Luôn được chia cho tổng mẫu dù tổng bằng 0.
  6. Câu 6Mức 2Điền vào chỗ trống

    Chia 60 theo tỉ lệ 1:2:3. Ba phần tăng dần là , , .

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Hai tổ trồng cây tỉ lệ 3:4, tổng 21. Tìm số cây mỗi tổ.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 4Tự luận

    x/2=y/(−2), x+y=0. Có tìm được duy nhất x,y bằng tính chất tổng không?

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay