Toán 7
ToánLớp 7Chương 6. Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ

Bài 6. Luyện tập chung trang 20 – Tập hai

Mục tiêu bài học

  • Lựa chọn phương pháp, trình bày lời giải và kiểm tra kết quả trong các nội dung đã học.

Bài giảng

Bản đồ kiến thức

Đại lượng tỉ lệ thuận: y tỉ lệ thuận với x theo hệ số k khác 0 nếu y=kx. Với x khác 0, tỉ số y/x không đổi bằng k. Khi x tăng gấp r lần thì y cũng tăng gấp r lần. Biết một cặp giá trị khác 0 có thể tìm k rồi lập công thức.

Đại lượng tỉ lệ nghịch: y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số a khác 0 nếu y=a/x, hay xy=a. Khi x tăng gấp r lần thì y giảm r lần. Trong bảng cần kiểm tra tích xy không đổi; x không bằng 0.

Chiến lược giải bài

Trong bảng, kiểm tra mọi thương y/x chứ không chỉ xu hướng cùng tăng. Tiền hàng và số lượng tỉ lệ thuận khi đơn giá cố định và không có phí cố định hay giảm giá theo mức. Nếu y=kx thì x tỉ lệ thuận y theo hệ số 1/k, không phải cũng bằng k.

Số người và thời gian hoàn thành cùng một công việc tỉ lệ nghịch nếu năng suất mỗi người bằng nhau và không thay đổi. Tốc độ và thời gian trên cùng quãng đường cũng vậy. Phải xét điều kiện thực tế; thêm người chưa chắc giúp nhanh hơn nếu công việc không chia được.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    6 người làm xong việc trong 8 ngày. 4 người cùng năng suất làm trong bao lâu?

    Xem lời giải

    Khối lượng 6×8=48 công-ngày. 4 người cần 48/4=12 ngày.

Ghi nhớ

Tỉ lệ thức giữ tích chéo; dãy tỉ số chỉ cộng hoặc trừ tương ứng khi mẫu kết quả khác 0. Tỉ lệ thuận giữ thương, tỉ lệ nghịch giữ tích và đều cần giả thiết thực tế phù hợp.

Dễ nhầm

  • Cùng tăng không đủ chứng minh tỉ lệ thuận, ví dụ y=x+2.
  • Không giữ tỉ số thời gian/người; trong tỉ lệ nghịch giữ tích.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 2Trả lời ngắn

    y=6x. Hệ số tỉ lệ y đối với x là bao nhiêu?

  2. Câu 2Mức 2Trả lời ngắn

    xy=36. Khi x=3 thì y bằng bao nhiêu?

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    y=6x. Khi x=4, y bằng bao nhiêu?

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    y=72/x. Hệ số tỉ lệ nghịch là bao nhiêu?

  5. Câu 5Mức 2Trả lời ngắn

    y tỉ lệ thuận x, x=2 thì y=12. Khi x=5 thì y bằng bao nhiêu?

  6. Câu 6Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Công thức tỉ lệ nghịch là:

  7. Câu 7Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Công thức nào là tỉ lệ thuận?

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Một máy bơm đều 12 lít/phút. Tính lượng nước bơm trong 5 phút. Nếu đổi sang máy bơm 15 lít/phút, cần bao lâu để bơm đúng lượng ấy? Phân biệt hai quan hệ tỉ lệ.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay