Toán 7
ToánLớp 7Chương 6. Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ

Bài 3. Luyện tập chung trang 10 – Tập hai

Mục tiêu bài học

  • Lựa chọn phương pháp, trình bày lời giải và kiểm tra kết quả trong các nội dung đã học.

Bài giảng

Bản đồ kiến thức

Tỉ lệ thức: Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số a/b=c/d với b,d khác 0. Từ đó ad=bc. Ngược lại ad=bc và các mẫu khác 0 cho tỉ lệ thức. Đừng bỏ điều kiện mẫu hoặc đổi một vế mà không giữ tích chéo.

Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau: Nếu a/b=c/d=k thì a=kb, c=kd. Khi b+d khác 0, (a+c)/(b+d)=k; khi b−d khác 0, (a−c)/(b−d)=k. Có thể mở rộng cho nhiều tỉ số, nhưng phải cộng tử tương ứng với mẫu và tránh mẫu tổng bằng 0.

Chiến lược giải bài

Khi tìm số chưa biết, nhân chéo rồi giải phép nhân. Có thể đổi chỗ trung tỉ hoặc ngoại tỉ khi các số cần làm mẫu khác 0; kiểm tra lại bằng hai thương. Tỉ số hai đại lượng cùng loại cần đưa về cùng đơn vị trước.

Bài toán chia theo tỉ lệ: viết x/m=y/n, dùng tổng hoặc hiệu để tìm tỉ số chung, rồi nhân trở lại. Nếu chia tiền theo 2:3:5, tổng số phần là 10 chứ không phải 3. Đơn vị của các lượng cần thống nhất.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    x/2=y/3 và x+y=25. Tìm x,y.

    Xem lời giải

    x/2=y/3=(x+y)/(2+3)=25/5=5. Vậy x=10, y=15.

Ghi nhớ

Tỉ lệ thức giữ tích chéo; dãy tỉ số chỉ cộng hoặc trừ tương ứng khi mẫu kết quả khác 0. Tỉ lệ thuận giữ thương, tỉ lệ nghịch giữ tích và đều cần giả thiết thực tế phù hợp.

Dễ nhầm

  • Không suy ra a+c=b+d từ a/b=c/d.
  • Không lấy tổng hai tỉ số để làm tỉ số chung.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 2Trả lời ngắn

    Tìm x: x/6=5/3.

  2. Câu 2Mức 2Trả lời ngắn

    x/2=y/3, x+y=25. Tìm x.

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Từ a/b=c/d (b,d≠0), suy ra:

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    x/2=y/3, x+y=25. Tìm y.

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Các đẳng thức là tỉ lệ thức?

    ÝĐúngSai
    a)2/3=4/6
    b)3/4=6/7
    c)−2/5=4/(−10)
  6. Câu 6Mức 2Trả lời ngắn

    x/3=y/5, y−x=10. Tìm x.

  7. Câu 7Mức 2Trả lời ngắn

    Tìm x: 3/x=6/10.

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Tìm x,y biết x/2=y/5 và 3x+y=44. Kiểm tra cả tỉ lệ và đẳng thức tổng có trọng số.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay