Bản đồ kiến thức
Tập hợp → cách ghi và so sánh số → bốn phép tính → lũy thừa và biểu thức. Mỗi nhánh cần một ví dụ và một lỗi dễ mắc.
Tập hợp → cách ghi và so sánh số → bốn phép tính → lũy thừa và biểu thức. Mỗi nhánh cần một ví dụ và một lỗi dễ mắc.
Một lời giải tốt phải nêu phép toán, giữ đúng dấu bằng, có đơn vị và thử lại kết quả trong tình huống.
Một lời giải tốt phải nêu phép toán, giữ đúng dấu bằng, có đơn vị và thử lại kết quả trong tình huống.
Đã đúng 0/10 câu
Tính nhanh 43 × 25 × 4.
Tính 44 + 4² × 3.
Chia 318 cho 7: thương , dư .
Tìm x ∈ ℕ: 6 × (x + 2) = 288.
Mỗi gói có 7 quyển vở. Lớp mua 47 gói và thêm 3 quyển. Có tất cả bao nhiêu quyển?
Xếp các số theo thứ tự tăng dần.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Với A = {49; 50; 51}, đánh giá.
Có 403 học sinh, mỗi xe chở tối đa 8 em. Tìm số xe ít nhất và giải thích.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.
Dùng mỗi chữ số 0, 3, 7 đúng một lần để lập số có ba chữ số. Có bao nhiêu số khác nhau?
Viết 64 = 2ⁿ. Tìm số tự nhiên n.
Điền <, > hoặc =: 2⁵ 5²; 3⁴ 4³.
Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết tổng hai chữ số là 9 và chữ số hàng chục gấp đôi chữ số hàng đơn vị. Giải thích cách tìm.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.