Toán 2
ToánLớp 2Chủ đề 8. Phép nhân, phép chia

Bài 45. Luyện tập chung

Mục tiêu bài học

  • Củng cố bảng nhân 2, 5 và bảng chia 2, 5; thành phần của phép nhân, phép chia.
  • Giải bài toán thực tế có một bước tính nhân hoặc chia.

Bài giảng

Nhắc lại

  • Thừa số × thừa số = tích; số bị chia : số chia = thương.
  • a×b=ca \times b = c thì c:a=bc : a = b, c:b=ac : b = a.
  • "Mỗi … có …, hỏi … có bao nhiêu" → phép nhân; "chia đều", "mỗi … mấy" → phép chia.

Bài tập

Đã đúng 0/11 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    2 × 8 = ?

  2. Câu 2Mức 1Trả lời ngắn

    45 : 5 = ?

  3. Câu 3Mức 1Ghép nối

    Nối phép tính với kết quả.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    Hai thừa số 5 và 7 có tích là . Số bị chia 18, số chia 2 có thương là .

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)5 × 4 = 4 × 5
    b)18 : 2 = 8
    c)5 × 9 = 45
    d)40 : 5 = 9
  6. Câu 6Mức 2Điền vào chỗ trống

    Tính: 5 × 3 + 15 = ; 20 : 2 − 6 =

  7. Câu 7Mức 2Trả lời ngắn

    Mỗi học sinh được phát 2 quyển vở. 9 học sinh được phát bao nhiêu quyển vở?

  8. Câu 8Mức 2Trả lời ngắn

    Có 30 cái kẹo chia đều cho 5 bạn. Mỗi bạn được mấy cái kẹo?

  9. Câu 9Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Quan sát hình. Phép nhân nào phù hợp với hình?

  10. Câu 10Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các phép tính theo kết quả từ bé đến lớn.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 12 × 6
    2. 218 : 2
    3. 35 × 2
    4. 440 : 5
  11. Câu 11Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nam có 4 hộp bút màu, mỗi hộp 5 chiếc. Nam cho bạn 6 chiếc. Nam còn lại bao nhiêu chiếc bút màu?

  12. Câu 12Mức 3Tự luận

    Có 20 học sinh xếp đều thành 2 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh? Trình bày bài giải.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay