Toán 2
ToánLớp 2Chủ đề 8. Phép nhân, phép chia

Bài 40. Bảng nhân 5

Mục tiêu bài học

  • Thành lập và ghi nhớ bảng nhân 5.
  • Vận dụng bảng nhân 5 để tính nhẩm và giải bài toán thực tế.

Bài giảng

Bảng nhân 5

Bảng nhân 5

Các tích của bảng nhân 5: 5, 10, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50.

Đếm thêm 5

Đếm thêm 5 từ 0 đến 50

Thừa số thứ hai tăng 1 thì tích tăng thêm 5. Các tích có chữ số tận cùng là 5 hoặc 0.

3 lọ hoa, mỗi lọ 5 bông

3 lọ, mỗi lọ 5 bông: 5×3=155 \times 3 = 15 (bông).

Ghi nhớ

Bảng nhân 5: 5, 10, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50 — đếm thêm 5.

Dễ nhầm

  • Nhầm 5×85 \times 8 với 5×95 \times 9 khi đếm thêm bị sót.
  • Viết 5×1=65 \times 1 = 6 (cộng thay vì nhân).

Bài tập

Đã đúng 0/11 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    5 × 4 = ?

  2. Câu 2Mức 1Trả lời ngắn

    5 × 7 = ?

  3. Câu 3Mức 1Điền vào chỗ trống

    Đếm thêm 5: 5, 10, 15, , 25,

  4. Câu 4Mức 1Ghép nối

    Nối phép nhân với tích.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)5 × 3 = 15
    b)5 × 8 = 45
    c)5 × 5 = 25
    d)5 × 1 = 6
  6. Câu 6Mức 2Điền vào chỗ trống

    Điền dấu >, <, =: 5 × 6 2 × 10; 5 × 4 2 × 10; 5 × 2 2 × 6

  7. Câu 7Mức 2Trả lời ngắn

    Mỗi bàn tay có 5 ngón tay. 4 bàn tay có bao nhiêu ngón tay?

  8. Câu 8Mức 2Trả lời ngắn

    Quan sát tranh. Có 3 lọ hoa, mỗi lọ cắm 5 bông hoa. Có tất cả bao nhiêu bông hoa?

  9. Câu 9Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Mỗi hộp có 5 cái bánh. 8 hộp như thế có bao nhiêu cái bánh?

  10. Câu 10Mức 3Trả lời ngắn

    Tính: 5 × 8 − 15 = ?

  11. Câu 11Mức 3Nhiều đáp án

    Chọn các số là tích trong bảng nhân 5.

    Chọn tất cả đáp án đúng