Toán 2
ToánLớp 2Chủ đề 8. Phép nhân, phép chia

Bài 37. Phép nhân

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết phép nhân là phép cộng các số hạng bằng nhau; đọc, viết phép nhân.
  • Viết được tổng các số hạng bằng nhau thành phép nhân và tính kết quả bằng phép cộng.

Bài giảng

Khám phá

4 đĩa cam, mỗi đĩa 2 quả

Có 4 đĩa, mỗi đĩa có 2 quả cam. Có tất cả bao nhiêu quả cam?

2+2+2+2=82 + 2 + 2 + 2 = 8.

2 được lấy 4 lần, ta viết thành phép nhân: 2×4=82 \times 4 = 8, đọc là hai nhân bốn bằng tám.

Viết tổng thành phép nhân

4 nhóm, mỗi nhóm 2 chấm

  • Tổng của các số hạng bằng nhau có thể viết thành phép nhân.
  • Số hạng được lặp lại viết trước dấu ×, số lần lặp lại viết sau dấu ×.

5+5+5=5×3=155 + 5 + 5 = 5 \times 3 = 15 (5 được lấy 3 lần).

Dấu × gọi là dấu nhân.

Tính kết quả phép nhân

Chuyển phép nhân thành tổng rồi tính: 3×4=3+3+3+3=123 \times 4 = 3 + 3 + 3 + 3 = 12.

Chú ý: 2+42 + 4 không phải là 2×42 \times 4. Chỉ các số hạng bằng nhau mới viết được thành phép nhân.

Khái niệm chính

Phép nhân
Cách viết gọn tổng các số hạng bằng nhau; dấu nhân là ×.

Ghi nhớ

Tổng các số hạng bằng nhau viết được thành phép nhân: số hạng × số lần lặp. Ví dụ 2+2+2+2=2×4=82 + 2 + 2 + 2 = 2 \times 4 = 8.

Dễ nhầm

  • Viết 2+42 + 4 thành 2×42 \times 4 (các số hạng không bằng nhau).
  • Viết ngược thứ tự: 5 được lấy 3 lần lại viết 3×53 \times 5 (ở lớp 2 ta viết 5×35 \times 3).

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Quan sát hình. Có 3 nhóm, mỗi nhóm có 5 chấm tròn. Phép nhân thích hợp là:

  2. Câu 2Mức 1Điền vào chỗ trống

    4 + 4 + 4 = 4 ×

  3. Câu 3Mức 1Điền vào chỗ trống

    5 × 2 = 5 + =

  4. Câu 4Mức 2Ghép nối

    Nối mỗi tổng với phép nhân tương ứng.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)6 + 6 + 6 = 6 × 3
    b)2 × 4 = 2 + 4
    c)5 + 5 + 5 + 5 = 5 × 4
    d)3 + 3 = 3 × 3
  6. Câu 6Mức 2Trả lời ngắn

    Quan sát hình. Có 4 nhóm, mỗi nhóm 2 chấm tròn. 2 × 4 = ?

  7. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Mỗi bàn có 2 bạn ngồi. 5 bàn như thế có bao nhiêu bạn? Phép tính đúng là:

  8. Câu 8Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Phép nhân 3 × 5 viết thành tổng là:

  9. Câu 9Mức 2Trả lời ngắn

    Mỗi con gà có 2 chân. 6 con gà có bao nhiêu chân?

  10. Câu 10Mức 3Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các phép nhân theo kết quả từ bé đến lớn.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 12 × 2
    2. 25 × 2
    3. 34 × 3
    4. 42 × 3
  11. Câu 11Mức 3Tự luận

    Em hãy nêu một bài toán có phép nhân 5 × 3 rồi giải bài toán đó.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay