Toán 2
ToánLớp 2Chủ đề 8. Phép nhân, phép chia

Bài 43. Bảng chia 2

Mục tiêu bài học

  • Thành lập và ghi nhớ bảng chia 2 từ bảng nhân 2.
  • Vận dụng bảng chia 2 để tính nhẩm và giải toán.

Bài giảng

Bảng chia 2

Bảng chia 2

Lập từ bảng nhân 2

Mỗi phép nhân 2×k2 \times k cho một phép chia cho 2: 2×7=142 \times 7 = 14 → 14:2=714 : 2 = 7.

Các số bị chia là 2, 4, 6, …, 20 (các tích của bảng nhân 2); thương là 1, 2, 3, …, 10.

Ghi nhớ

Bảng chia 2 lập từ bảng nhân 2: 2×k=n2 \times k = n thì n:2=kn : 2 = k.

Dễ nhầm

  • Nhầm 14:214 : 2 với 14−214 - 2.
  • Đọc ngược: tưởng 2:142 : 14.

Bài tập

Đã đúng 0/11 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    16 : 2 = ?

  2. Câu 2Mức 1Trả lời ngắn

    10 : 2 = ?

  3. Câu 3Mức 1Điền vào chỗ trống

    Vì 2 × 7 = 14 nên 14 : 2 = .

  4. Câu 4Mức 1Ghép nối

    Nối phép chia với thương.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)6 : 2 = 3
    b)14 : 2 = 6
    c)2 : 2 = 1
    d)8 : 2 = 3
  6. Câu 6Mức 2Điền vào chỗ trống

    Điền dấu >, <, =: 12 : 2 5; 18 : 2 9; 4 : 2 6 : 2

  7. Câu 7Mức 2Trả lời ngắn

    Có 16 chiếc đũa, cứ 2 chiếc thành một đôi. Có mấy đôi đũa?

  8. Câu 8Mức 2Trả lời ngắn

    Cô có 18 quyển vở, chia đều cho 2 bạn. Mỗi bạn được mấy quyển vở?

  9. Câu 9Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các số là số bị chia trong bảng chia 2.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  10. Câu 10Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Số nào chia cho 2 thì được 7?

  11. Câu 11Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Mẹ có 20 quả trứng, mỗi ngày mẹ dùng 2 quả. Bao nhiêu ngày thì mẹ dùng hết số trứng?