Toán 2
ToánLớp 2Chủ đề 8. Phép nhân, phép chia
Bài 43. Bảng chia 2
Mục tiêu bài học
- Thành lập và ghi nhớ bảng chia 2 từ bảng nhân 2.
- Vận dụng bảng chia 2 để tính nhẩm và giải toán.
Bài giảng
Lập từ bảng nhân 2
Mỗi phép nhân cho một phép chia cho 2: → .
Các số bị chia là 2, 4, 6, …, 20 (các tích của bảng nhân 2); thương là 1, 2, 3, …, 10.
Ghi nhớ
Bảng chia 2 lập từ bảng nhân 2: thì .
Dễ nhầm
- Nhầm với .
- Đọc ngược: tưởng .
Bài tập
Đã đúng 0/11 câu
- Câu 1Mức 1Trả lời ngắn
16 : 2 = ?
- Câu 2Mức 1Trả lời ngắn
10 : 2 = ?
- Câu 3Mức 1Điền vào chỗ trống
Vì 2 × 7 = 14 nên 14 : 2 = .
- Câu 4Mức 1Ghép nối
Nối phép chia với thương.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
- Câu 5Mức 2Đúng / Sai nhiều ý
Đúng hay sai?
ÝĐúngSaia)6 : 2 = 3b)14 : 2 = 6c)2 : 2 = 1d)8 : 2 = 3 - Câu 6Mức 2Điền vào chỗ trống
Điền dấu >, <, =: 12 : 2 5; 18 : 2 9; 4 : 2 6 : 2
- Câu 7Mức 2Trả lời ngắn
Có 16 chiếc đũa, cứ 2 chiếc thành một đôi. Có mấy đôi đũa?
- Câu 8Mức 2Trả lời ngắn
Cô có 18 quyển vở, chia đều cho 2 bạn. Mỗi bạn được mấy quyển vở?
- Câu 9Mức 2Nhiều đáp án
Chọn các số là số bị chia trong bảng chia 2.
Chọn tất cả đáp án đúng
- Câu 10Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án
Số nào chia cho 2 thì được 7?
- Câu 11Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án
Mẹ có 20 quả trứng, mỗi ngày mẹ dùng 2 quả. Bao nhiêu ngày thì mẹ dùng hết số trứng?