Toán 2
ToánLớp 2Chủ đề 8. Phép nhân, phép chia

Bài 39. Bảng nhân 2

Mục tiêu bài học

  • Thành lập và ghi nhớ bảng nhân 2.
  • Vận dụng bảng nhân 2 để tính nhẩm và giải bài toán thực tế.

Bài giảng

Bảng nhân 2

Bảng nhân 2

Mỗi phép nhân trong bảng có thừa số thứ nhất là 2.

Lập bảng bằng cách đếm thêm 2

Đếm thêm 2 từ 0 đến 20

2×1=22 \times 1 = 2. Thừa số thứ hai tăng 1 thì tích tăng thêm 2: 2×2=2+2=42 \times 2 = 2 + 2 = 4, 2×3=4+2=62 \times 3 = 4 + 2 = 6, …

Các tích của bảng nhân 2: 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20.

Ghi nhớ

Bảng nhân 2: 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20 — đếm thêm 2.

Dễ nhầm

  • Nhầm 2×42 \times 4 với 2+42 + 4.
  • Đếm thêm 2 nhưng bắt đầu từ 0 rồi đếm thiếu một lần.

Bài tập

Đã đúng 0/11 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    2 × 7 = ?

  2. Câu 2Mức 1Trả lời ngắn

    2 × 9 = ?

  3. Câu 3Mức 1Điền vào chỗ trống

    Đếm thêm 2: 2, 4, 6, , 10,

  4. Câu 4Mức 1Ghép nối

    Nối phép nhân với tích.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)2 × 6 = 12
    b)2 × 4 = 6
    c)2 × 1 = 2
    d)2 × 10 = 12
  6. Câu 6Mức 2Điền vào chỗ trống

    Điền dấu >, <, =: 2 × 5 2 × 6; 2 × 9 17; 2 × 4 8

  7. Câu 7Mức 2Trả lời ngắn

    Mỗi đôi đũa có 2 chiếc. 8 đôi đũa có bao nhiêu chiếc đũa?

  8. Câu 8Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Phép tính nào có kết quả bằng 18?

  9. Câu 9Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các phép nhân theo tích từ bé đến lớn.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 12 × 4
    2. 22 × 8
    3. 32 × 10
    4. 42 × 6
  10. Câu 10Mức 3Trả lời ngắn

    Tính: 2 × 6 + 5 = ?

  11. Câu 11Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Lan có 5 đôi tất. Lan cho em 1 đôi. Lan còn lại bao nhiêu chiếc tất?