Kiến thức, công thức và điều kiện
Mặt phẳng dùng pháp tuyến, đường thẳng dùng chỉ phương, mặt cầu dùng tâm và bán kính. Không hoán đổi ba kiểu dữ kiện. Các phương trình cùng tập điểm có thể khác hệ số hoặc tham số nhưng vẫn tương đương.
Mặt phẳng dùng pháp tuyến, đường thẳng dùng chỉ phương, mặt cầu dùng tâm và bán kính. Không hoán đổi ba kiểu dữ kiện. Các phương trình cùng tập điểm có thể khác hệ số hoặc tham số nhưng vẫn tương đương.
Khi tìm giao, thế và kiểm tra đủ ba tọa độ; hai đường không song song chưa chắc cắt. Khi tính góc, chọn đúng sin/cos và trị tuyệt đối. Khoảng cách luôn không âm, mặt cầu cần bán kính thực dương hoặc phải nêu rõ trường hợp suy biến.
Mặt phẳng dùng pháp tuyến, đường thẳng dùng chỉ phương, mặt cầu dùng tâm và bán kính. Không hoán đổi ba kiểu dữ kiện. Các phương trình cùng tập điểm có thể khác hệ số hoặc tham số nhưng vẫn tương đương.
Đã đúng 0/8 câu
Mặt Oxy có phương trình nào?
Đường x=2,y=1−t, z=3+2 t có chỉ phương nào?
Góc đường–mặt dùng tỉ số với pháp tuyến là sin hay cos?
Mặt(x+1)²+y²+(z−2)²=9 có tâm nào?
Khoảng cách O đến 3 x+4 y−10=0 bằng bao nhiêu?
Cầu có phương trình x²+y²+z²=49. R bằng bao nhiêu?
Đường x=1+t, y=2,z=2 t cắt mặt z=6. Tính tọa độ x giao điểm.
Mặt qua(1; 1; 1) có dạng x+2 y+3 z+D=0. Tính D.
Viết mặt quaA=(2; 0; 0), B=(0; 3; 0), C=(0; 0; 6) và tính khoảng cách O đến mặt.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.
Tìm giao đường x=1+2 t, y=t, z=−1+2 t với mặt 2 x−y+2 z−9=0.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.
Tìm giao đường(x; y; z)=(t; 0; 0) với cầu(x−1)²+y²+z²=4.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.
Tính góc hai mặt x=0 và x+y=0,rồi giải thích khác góc vectơ(1; 0; 0) với(−1; −1; 0).
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.