Toán 12 — cả hai tập
ToánLớp 12Phần 6. Tập 2 — Chương V. Phương pháp tọa độ trong không gian

Bài tập cuối chương V

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và vận dụng bài tập cuối chương v với điều kiện xác định đầy đủ.
  • Giải thích từng bước suy luận, kiểm tra nghiệm hoặc tính hợp lí và chấp nhận biểu thức tương đương.

Bài giảng

Kiến thức, công thức và điều kiện

Mặt phẳng dùng pháp tuyến, đường thẳng dùng chỉ phương, mặt cầu dùng tâm và bán kính. Không hoán đổi ba kiểu dữ kiện. Các phương trình cùng tập điểm có thể khác hệ số hoặc tham số nhưng vẫn tương đương.

Phương pháp và giới hạn áp dụng

Khi tìm giao, thế và kiểm tra đủ ba tọa độ; hai đường không song song chưa chắc cắt. Khi tính góc, chọn đúng sin/cos và trị tuyệt đối. Khoảng cách luôn không âm, mặt cầu cần bán kính thực dương hoặc phải nêu rõ trường hợp suy biến.

Ghi nhớ

Mặt phẳng dùng pháp tuyến, đường thẳng dùng chỉ phương, mặt cầu dùng tâm và bán kính. Không hoán đổi ba kiểu dữ kiện. Các phương trình cùng tập điểm có thể khác hệ số hoặc tham số nhưng vẫn tương đương.

Bài tập

Đã đúng 0/8 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Mặt Oxy có phương trình nào?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Đường x=2,y=1−t, z=3+2 t có chỉ phương nào?

  3. Câu 3Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Góc đường–mặt dùng tỉ số với pháp tuyến là sin hay cos?

  4. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Mặt(x+1)²+y²+(z−2)²=9 có tâm nào?

  5. Câu 5Mức 2Trả lời ngắn

    Khoảng cách O đến 3 x+4 y−10=0 bằng bao nhiêu?

  6. Câu 6Mức 2Trả lời ngắn

    Cầu có phương trình x²+y²+z²=49. R bằng bao nhiêu?

  7. Câu 7Mức 2Trả lời ngắn

    Đường x=1+t, y=2,z=2 t cắt mặt z=6. Tính tọa độ x giao điểm.

  8. Câu 8Mức 2Trả lời ngắn

    Mặt qua(1; 1; 1) có dạng x+2 y+3 z+D=0. Tính D.

  9. Câu 9Mức 3Tự luận

    Viết mặt quaA=(2; 0; 0), B=(0; 3; 0), C=(0; 0; 6) và tính khoảng cách O đến mặt.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  10. Câu 10Mức 3Tự luận

    Tìm giao đường x=1+2 t, y=t, z=−1+2 t với mặt 2 x−y+2 z−9=0.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  11. Câu 11Mức 4Tự luận

    Tìm giao đường(x; y; z)=(t; 0; 0) với cầu(x−1)²+y²+z²=4.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  12. Câu 12Mức 4Tự luận

    Tính góc hai mặt x=0 và x+y=0,rồi giải thích khác góc vectơ(1; 0; 0) với(−1; −1; 0).

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay