Toán 12 — cả hai tập
ToánLớp 12Phần 6. Tập 2 — Chương V. Phương pháp tọa độ trong không gian

Bài 14. Phương trình mặt phẳng

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và vận dụng phương trình mặt phẳng với điều kiện xác định đầy đủ.
  • Giải thích từng bước suy luận, kiểm tra nghiệm hoặc tính hợp lí và chấp nhận biểu thức tương đương.

Bài giảng

Kiến thức, công thức và điều kiện

Mặt phẳng có dạng A x+By+C z+D=0,với(A; B; C)≠(0; 0; 0), có vectơ pháp tuyến n=(A; B; C). QuaM₀(x₀; y₀; z₀) nhận n làm pháp tuyến có phương trình A(x−x₀)+B(y−y₀)+C(z−z₀)=0. Nhân toàn bộ hệ số với một số khác 0 cho cùng mặt phẳng.

Phương pháp và giới hạn áp dụng

Qua ba điểm không thẳng hàng, tìm một vectơ khác 0 vuông góc hai vectơ cạnh rồi dùng điểm–pháp tuyến; hoặc giải hệ cho hệ số. Hai mặt có pháp tuyến cùng phương thì song song hoặc trùng: phải so cả D theo cùng tỉ lệ. Khoảng cách d(M,(P))=∣AxM+ByM+CzM+D∣A2+B2+C2d(M,(P))=\frac{|A x_M+B y_M+C z_M+D|}{\sqrt{A^2+B^2+C^2}}. Tử có trị tuyệt đối; đừng nhầm điểm thuộc mặt với vectơ pháp tuyến.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Mặt quaO, pháp tuyến(1; 2; 3) là gì?

    Xem lời giải

    x+2 y+3 z=0; hằng D=0 vì quaO.

Ghi nhớ

Mặt phẳng có dạng A x+By+C z+D=0,với(A; B; C)≠(0; 0; 0), có vectơ pháp tuyến n=(A; B; C). QuaM₀(x₀; y₀; z₀) nhận n làm pháp tuyến có phương trình A(x−x₀)+B(y−y₀)+C(z−z₀)=0. Nhân toàn bộ hệ số với một số khác 0 cho cùng mặt phẳng.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Mặt 2 x−y+2 z−3=0 có một pháp tuyến nào?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Mặt 2 x−y+2 z−3=0 và 4 x−2 y+4 z+1=0 có quan hệ gì?

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    M=(1; 0; 2), P: 2 x−y+2 z−3=0. Tính d(M, P).

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Mặt quaI=(1; 0; 2), pháp tuyến(2; −1; 3), viết 2 x−y+3 z+D=0. Tính D.

  5. Câu 5Mức 3Đúng / Sai nhiều ý

    Kiểm tra phương trình mặt.

    ÝĐúngSai
    a)Điểm(1; 1; 1) thuộc x+y+z−3=0.
    b)A=B=C=0 vẫn luôn cho một mặt phẳng.
    c)Hai pháp tuyến cùng phương chưa đủ phân biệt song song và trùng.
    d)Mặt phẳng có thể dùng pháp tuyến 0 để xác định hướng.
  6. Câu 6Mức 3Tự luận

    Viết mặt phẳng quaA=(1; 0; 0), B=(0; 2; 0), C=(0; 0; 3).

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  7. Câu 7Mức 4Tự luận

    Viết mặt Q qua M=(0; 0; 2) song song P: 2 x−y+2 z−3=0 và tính khoảng cách hai mặt.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Khoảng cách từ O đến mặt z=5 là gì?