Toán 12 — cả hai tập
ToánLớp 12Phần 6. Tập 2 — Chương V. Phương pháp tọa độ trong không gian

Bài 15. Phương trình đường thẳng trong không gian

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và vận dụng phương trình đường thẳng trong không gian với điều kiện xác định đầy đủ.
  • Giải thích từng bước suy luận, kiểm tra nghiệm hoặc tính hợp lí và chấp nhận biểu thức tương đương.

Bài giảng

Kiến thức, công thức và điều kiện

Đường quaM₀(x₀; y₀; z₀), vectơ chỉ phương u=(a; b; c)≠0,có tham số x=x₀+at, y=y₀+b t, z=z₀+c t, t∈R. Nếu a, b, c đều khác 0,có chính tắc(x−x₀)/a=(y−y₀)/b=(z−z₀)/c; thành phần 0 thì giữ tọa độ cố định, không viết thương mẫu 0.

Phương pháp và giới hạn áp dụng

Hai đường: so chỉ phương trước, nếu cùng phương thì dùng một điểm để phân biệt song song/trùng; nếu không cùng phương, giải hai tham số và kiểm tra đủ ba tọa độ, có nghiệm thì cắt, không thì chéo. Đường–mặt: dùng n·u; nếu khác 0 thì cắt duy nhất, nếu 0 thì song song hoặc nằm trong mặt tùy M0 có thuộc hay không. Thay tham số vào phương trình mặt để tìm giao điểm.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    QuaA=(1; 0; 2), chỉ phương(0; 1; −1), viết tham số.

    Xem lời giải

    x=1,y=t, z=2−t, t∈R. Thành phần x không đổi, không có thương(x−1)/0.

Ghi nhớ

Đường quaM₀(x₀; y₀; z₀), vectơ chỉ phương u=(a; b; c)≠0,có tham số x=x₀+at, y=y₀+b t, z=z₀+c t, t∈R. Nếu a, b, c đều khác 0,có chính tắc(x−x₀)/a=(y−y₀)/b=(z−z₀)/c; thành phần 0 thì giữ tọa độ cố định, không viết thương mẫu 0.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Đường x=1+2 t, y=−1+t, z=3 có chỉ phương nào?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Khi u có tọa độ z=0,viết phương trình thế nào?

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Đường x=1+t, y=2−t, z=3+2 t cắt mặt z=7 tại tham số nào?

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Cùng đường x=1+t, y=2−t, z=3+2 t, t=1 cho tọa độ z bao nhiêu?

  5. Câu 5Mức 3Đúng / Sai nhiều ý

    Xét đường x=1+t, y=2−t, z=3+2 t.

    ÝĐúngSai
    a)Qua(1; 2; 3).
    b)Có chỉ phương(1; −1; 2).
    c)Song song mặt z=0.
    d)Nằm trong mặt x+y=3.
  6. Câu 6Mức 3Tự luận

    Phân loại hai đường d1: (x; y; z)=(t; 1+t; 2 t), d2: (1+s; 2 s; 1+2 s).

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  7. Câu 7Mức 4Tự luận

    Tìm giao đường x=1+t, y=2−t, z=3+2 t với mặt 2 x−y+z=8.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Đường có u·n=0 và đi qua điểm ngoài mặt P pháp tuyến n, có quan hệ gì vớiP?