Toán 12 — cả hai tập
ToánLớp 12Phần 7. Tập 2 — Chương VI. Xác suất có điều kiện

Bài 18. Xác suất có điều kiện

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và vận dụng xác suất có điều kiện với điều kiện xác định đầy đủ.
  • Giải thích từng bước suy luận, kiểm tra nghiệm hoặc tính hợp lí và chấp nhận biểu thức tương đương.

Bài giảng

Kiến thức, công thức và điều kiện

VớiP(B)>0,xác suất củaA khi biết B xảy ra làP(A|B)=P(A∩B)/P(B). Không gian xét được thu hẹp vào B. Nói chung P(A|B) khác P(B|A); mẫu số là xác suất biến cố đã biết. Công thức nhân tổng quát: P(A∩B)=P(B) P(A|B), không đòi độc lập.

Phương pháp và giới hạn áp dụng

KhiA, B độc lập vàP(B)>0,ta cóP(A|B)=P(A). Với lấy không hoàn lại, cập nhật số bi còn lại trước tính lần sau. Điều kiện chỉ là thông tin thu hẹp, không tự chứng minh quan hệ nhân quả. NếuP(B)=0,công thức này không xác định, không gán kết quả 0 chỉ vì mẫu 0.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    P(B)=0,5,P(A|B)=0,2. Tính P(giao).

    Xem lời giải

    P(A∩B)=0,5×0,2=0,1,không cần thêm giả thiết độc lập.

Ghi nhớ

VớiP(B)>0,xác suất củaA khi biết B xảy ra làP(A|B)=P(A∩B)/P(B). Không gian xét được thu hẹp vào B. Nói chung P(A|B) khác P(B|A); mẫu số là xác suất biến cố đã biết. Công thức nhân tổng quát: P(A∩B)=P(B) P(A|B), không đòi độc lập.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Mẫu số trong P(A|B) là gì?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    P(A|B) vàP(B|A) có luôn bằng nhau không?

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Trong 40 người, 16 thuộc B, 4 người thuộc cảA, B. Chọn đều ngẫu nhiên một người đã biết thuộc B. Xác suất thuộc A?

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    P(A∩B)=0,12,P(B)=0,3. Tính P(A|B).

  5. Câu 5Mức 3Đúng / Sai nhiều ý

    Chọn ngẫu nhiên đều một người trong mẫu40 người:10 thuộc A,16 thuộc B,4 thuộc cả hai.

    ÝĐúngSai
    a)P(A∩B)=0,1.
    b)P(A|B)=0,25.
    c)P(B|A)=0,25.
    d)A, B độc lập trong mô hình chọn đều.
  6. Câu 6Mức 3Tự luận

    Hộp3 bi đỏ,2 bi xanh,các viên phân biệt và mỗi viên còn lại có cùng cơ hội được lấy. Lấy ngẫu nhiên2 lần không hoàn lại. Tính P(lần2 đỏ|lần1 xanh),so với xác suất lần2 đỏ khi chưa biết màu lần1.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  7. Câu 7Mức 4Tự luận

    Một bạn có P(B)=0 nhưng vẫn lấy P(A∩B)/P(B) và ghi kết quả 0. Hãy phản biện theo công thức xác suất có điều kiện trong bài.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    NếuA, B độc lập vàP(B)>0,P(A|B) bằng gì?