Toán 12 — cả hai tập
ToánLớp 12Phần 7. Tập 2 — Chương VI. Xác suất có điều kiện

Bài tập cuối chương VI

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và vận dụng bài tập cuối chương vi với điều kiện xác định đầy đủ.
  • Giải thích từng bước suy luận, kiểm tra nghiệm hoặc tính hợp lí và chấp nhận biểu thức tương đương.

Bài giảng

Kiến thức, công thức và điều kiện

Xác suất có điều kiện thu hẹp mẫu số vào biến cố đã biết. Công thức nhân tổng quát luôn gắn điều kiện; độc lập mới cho thay xác suất có điều kiện bằng xác suất biên. Toàn phần cộng các nhánh phân hoạch, Bayes đảo chiều biết nguồn/kết quả.

Phương pháp và giới hạn áp dụng

Vẽ cây hoặc bảng hai chiều, ghi tỉ lệ nguồn, điều kiện và đơn vị phần trăm/số thập phân. Mọi mẫu số phải dương; không gán 0/0 bằng 0. Các câu dùng dữ liệu giả định, không suy quan hệ nhân quả hoặc khuyến cáo thực từ xác suất thuần túy.

Ghi nhớ

Xác suất có điều kiện thu hẹp mẫu số vào biến cố đã biết. Công thức nhân tổng quát luôn gắn điều kiện; độc lập mới cho thay xác suất có điều kiện bằng xác suất biên. Toàn phần cộng các nhánh phân hoạch, Bayes đảo chiều biết nguồn/kết quả.

Bài tập

Đã đúng 0/8 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    P(A|B) cần điều kiện nào?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Các phần của phân hoạch phải thế nào?

  3. Câu 3Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    P(A|B)=0,9 có nghĩa gì?

  4. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bayes dùng để làm gì trong mô hình nguồn–kết quả?

  5. Câu 5Mức 2Trả lời ngắn

    P(B)=0,4,P(A∩B)=0,1. Tính P(A|B).

  6. Câu 6Mức 2Trả lời ngắn

    P(B)=0,6,P(A|B)=0,5. Tính P(A∩B).

  7. Câu 7Mức 2Trả lời ngắn

    Hai nguồn tỉ lệ 0,5 mỗi nguồn, khả năng A theo nguồn 0,2 và 0,8. Tính P(A).

  8. Câu 8Mức 2Trả lời ngắn

    Hai nguồn1 và2 có xác suất được chọn1/2 mỗi nguồn; P(A|nguồn1)=0,2,P(A|nguồn2)=0,8. Tính P(nguồn2|A).

  9. Câu 9Mức 3Tự luận

    Hộp4 đỏ,3 xanh,các viên phân biệt; mỗi lần lấy ngẫu nhiên đều trong số viên còn lại,2 lần không hoàn lại. Tính P(lần2 xanh|lần1 đỏ) và P(đỏ rồi xanh).

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  10. Câu 10Mức 3Tự luận

    Chọn ngẫu nhiên đều một người trong nhóm20 người,8 đạt A,10 đạt B,6 đạt cả hai. Tính P(A|B),P(B|A) và kiểm tra độc lập.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  11. Câu 11Mức 4Tự luận

    Nguồn 1 chiếm 70%, nguồn 2 chiếm 30%; lỗi tương ứng 1%, 4%. Đã biết lỗi, tính P(nguồn 2).

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  12. Câu 12Mức 4Tự luận

    Vì sao không thể lấy trung bình không trọng số của hai tỉ lệ lỗi khi hai nguồn chiếm 90%và 10%? Minh họa bằng lỗi 1%và 9%.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay