Sinh học 12
Sinh họcLớp 12Phần 7. Chương VII. Sinh thái học quần xã

Bài 26. Quần xã sinh vật

Mục tiêu bài học

  • Giải thích và vận dụng nội dung quần xã sinh vật.
  • Phân tích bằng chứng, nêu điều kiện và kiểm tra kết luận.

Bài giảng

Bản chất và cơ chế

Quần xã: tập hợp quần thể nhiều loài tương tác trong khu vực/thời gian.

Độ phong phú loài: số loài được ghi nhận theo cách khảo sát xác định.

Loài ưu thế: loài có vai trò nổi bật do số lượng, sinh khối hoặc hoạt động.

Quần xã có thành phần loài, cấu trúc không gian và dinh dưỡng. Quan hệ khác loài gồm hỗ trợ, cộng sinh, hội sinh, cạnh tranh, ăn sinh vật khác, kí sinh và ức chế tùy cặp. Loài chủ chốt có tác động lớn so số lượng, khác loài ưu thế; không suy loài ít cá thể không quan trọng.

Vận dụng và giới hạn kết luận

Chỉ tiêu đa dạng có cả phong phú và phân bố số lượng; hai quần xã cùng số loài có thể khác độ đồng đều. Khảo sát phải cùng công sức/diện tích. Không gọi quan hệ luôn cố định có lợi/có hại bất kể môi trường.

Khái niệm chính

Quần xã
tập hợp quần thể nhiều loài tương tác trong khu vực/thời gian
Độ phong phú loài
số loài được ghi nhận theo cách khảo sát xác định
Loài ưu thế
loài có vai trò nổi bật do số lượng, sinh khối hoặc hoạt động

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    A có 50,50 cá thể của 2 loài; B có 99,1 cá thể của 2 loài. So sánh.

    Xem lời giải

    Cùng phong phú 2 loài và 100 cá thể; A đồng đều hơnB. Không nói số loàiA cao hơn; độ đa dạng theo chỉ số cụ thể cần định nghĩa.

Ghi nhớ

Quần xã: tập hợp quần thể nhiều loài tương tác trong khu vực/thời gian.

Độ phong phú loài: số loài được ghi nhận theo cách khảo sát xác định.

Loài ưu thế: loài có vai trò nổi bật do số lượng, sinh khối hoặc hoạt động.

Quần xã có thành phần loài, cấu trúc không gian và dinh dưỡng.

Dễ nhầm

  • Loài có ít cá thể chắc chắn không có vai trò lớn trong quần xã.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Quần xã được hiểu đúng như thế nào?

  2. Câu 2Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Độ phong phú loài được hiểu đúng như thế nào?

  3. Câu 3Mức 2Ghép nối

    Ghép thuật ngữ với nội dung phù hợp.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 4Mức 2Đúng / Sai

    Loài chủ chốt có thể ít cá thể nhưng tác động lớn tới quần xã.

  5. Câu 5Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Quần xã có 3 loài, mỗi loài lần lượt 10,10,10 cá thể. Tổng số loài và cá thể là?

  6. Câu 6Mức 3Tự luận

    A có 50,50 cá thể của 2 loài; B có 99,1 cá thể của 2 loài. So sánh.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  7. Câu 7Mức 4Tự luận

    Phân biệt cộng sinh với kí sinh qua tác động lên hai bên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 2Trả lời ngắn

    Ba ô có danh sách A, B; B, C; A, D. Hợp toàn mẫu có bao nhiêu loài khác nhau?