Toán 11 — cả hai tập
ToánLớp 11Phần 4. Tập 1 — Chương IV. Quan hệ song song trong không gian

Bài tập cuối chương IV

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và vận dụng bài tập cuối chương i v với điều kiện xác định đầy đủ.
  • Giải thích từng bước suy luận, kiểm tra nghiệm hoặc tính hợp lí và chấp nhận biểu thức tương đương.

Bài giảng

Kiến thức, công thức và điều kiện

Xây dựng hình không gian từ các tiên đề liên thuộc trước khi xét song song. Hai đường không giao có thể chéo; một cặp phương song song không đủ chứng minh hai mặt song song.

Phương pháp và giới hạn áp dụng

Mỗi lời giải cần xác định mặt chứa các đường trung bình/Thalès, điều kiện đường ngoài mặt và các giao tuyến. Hình biểu diễn giữ liên thuộc, song song, tỉ số thẳng hàng nhưng không thay thế chứng minh và không cho độ dài/góc thật.

Ghi nhớ

Xây dựng hình không gian từ các tiên đề liên thuộc trước khi xét song song. Hai đường không giao có thể chéo; một cặp phương song song không đủ chứng minh hai mặt song song.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Tứ diện SABC có giao(SAB)∩(SAC) là gì?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Hai đường không giao và không đồng phẳng là gì?

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Một đường a trong(P) song song b trong(Q) có đủ suy(P)∥(Q) không?

  4. Câu 4Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Ảnh song song của trung điểm đoạn không suy biến là gì?

  5. Câu 5Mức 2Trả lời ngắn

    Trong tam giác SAB, SM/SA=SN/SB=1/3, M∈SA, N∈SB, AB=18. Tính MN.

  6. Câu 6Mức 2Trả lời ngắn

    Lăng trụ tam giác có bao nhiêu cạnh bên?

  7. Câu 7Mức 2Trả lời ngắn

    Ba mặt song song cắt hai đường theoA, B, C và D, E, F. AB=4,BC=6,DE=10. Tính EF.

  8. Câu 8Mức 2Tự luận

    Tứ diện ABCD, M, N là trung điểm AB, AC. Chứng minh MN∥(BCD).

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  9. Câu 9Mức 3Tự luận

    Tứ diện ABCD, M, N, P là trung điểm AB, AC, AD. Chứng minh mặt cắt(MNP) song song(BCD).

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  10. Câu 10Mức 3Tự luận

    Cho hai mặt(P), (Q) cắt nhau theo d. Lấya⊂(P) và a∥d, a khác d. Chứng minh a∥(Q).

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  11. Câu 11Mức 4Tự luận

    Một mặt hình vuông của hình lập phương được biểu diễn bằng hình bình hành có cạnh xiên. Một bạn đo đường chéo mặt trên giấy để suy đường chéo mặt thật. Giải thích lỗi.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  12. Câu 12Mức 4Tự luận

    Trong hình hộp ABCD. A′B′C′D′, chứng minh(ABB′A′)∥(DCC′D′).

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay