Toán 11 — cả hai tập
ToánLớp 11Phần 5. Tập 1 — Chương V. Giới hạn. Hàm số liên tục

Bài 15. Giới hạn của dãy số

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và vận dụng giới hạn của dãy số với điều kiện xác định đầy đủ.
  • Giải thích từng bước suy luận, kiểm tra nghiệm hoặc tính hợp lí và chấp nhận biểu thức tương đương.

Bài giảng

Kiến thức, công thức và điều kiện

un→Lu_n\to L nghĩa là từ một chỉ số đủ lớn, mọiunu_nđều gần L theo bất kì độ chính xác cho trước. Có1/nk→01/n^k\to0 vớik>0k>0; qn→0q^n\to0 nếu∣q∣<1|q|<1; dãy hằng c có giới hạn c. Dãy(−1)n(-1)^n không có giới hạn vì các số hạng luân phiên−1 và 1.

Phương pháp và giới hạn áp dụng

Giới hạn tổng, hiệu, tích bằng tổng, hiệu, tích các giới hạn hữu hạn; giới hạn thương cần mẫu có giới hạn khác 0. Dùng chia cho lũy thừa n cao nhất hoặc nhân liên hợp. Giới hạn vô cực mô tả vượt mọi ngưỡng, không phải một số thực để tính∞−∞hay 0×∞. Nếu∣q∣<1|q|<1, tổng vô hạn cấp số nhânu1+u1q+⋯=u1/(1−q)u_1+u_1q+\cdots=u_1/(1-q); điều kiện này không bỏ được.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Tínhlim⁡(3n−2)/(n+5)\lim(3n-2)/(n+5).

    Xem lời giải

    Chia n được(3−2/n)/(1+5/n)→3.

Ghi nhớ

un→Lu_n\to L nghĩa là từ một chỉ số đủ lớn, mọiunu_nđều gần L theo bất kì độ chính xác cho trước. Có1/nk→01/n^k\to0 vớik>0k>0; qn→0q^n\to0 nếu∣q∣<1|q|<1; dãy hằng c có giới hạn c. Dãy(−1)n(-1)^n không có giới hạn vì các số hạng luân phiên−1 và 1.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    lim⁡(3+2/n)\lim(3+2/n) bằng gì?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Dãy nào có giới hạn 0?

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Tínhlim⁡(4n2+1)/(2n2−3)\lim(4n^2+1)/(2n^2-3).

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Tính tổng vô hạn3+3/2+3/4+⋯3+3/2+3/4+\cdots.

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đánh giá giới hạn dãy.

    ÝĐúngSai
    a)1/n→01/n\to0.
    b)qn→0q^n\to0 với mọi số thực q.
    c)Nếuun→2,vn→3u_n\to2,v_n\to3thìunvn→6u_nv_n\to6.
    d)Có thể luôn lấy thương giới hạn khi mẫu tiến 0.
  6. Câu 6Mức 3Tự luận

    Tínhlim⁡(n2+4n−n)\lim(\sqrt{n^2+4n}-n).

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  7. Câu 7Mức 4Tự luận

    Một bạn nói tổng1+2+4+⋯1+2+4+\cdots bằng1/(1−2)=−11/(1-2)=-1. Chỉ điều kiện sai và kết luận đúng về tổng riêng.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    lim⁡(5n+1)/(n2+2)\lim(5n+1)/(n^2+2) bằng gì?